Ý nghĩa của sách trong cuộc sống
Thư mục chuyên đề Văn học trong nhà trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thẩm
Ngày gửi: 09h:12' 21-02-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thẩm
Ngày gửi: 09h:12' 21-02-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Thƣ viện THCS Ngô Mây
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
Năm học: 2023-2024
1
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
Thƣ mục chuyên đề:
“MỘT SỐ TÀI LIỆU VĂN HỌC TRONG NHÀ TRƢỜNG”
LỜI NÓI ĐẦU
Văn học là một môn học chính yếu trong nhà trƣờng phổ thông, dạy và học văn
giúp rèn luyện nhân cách, đạo đức con ngƣời hoàn thiện. Khơi lên trong mỗi ngƣời tình
yêu cuộc sống, cảm nhận vẻ đẹp tâm hồn và cảnh vật qua từng tác phẩm văn chƣơng đặc
sắc hay những câu chuyện cổ tích nhân văn.., rèn luyện cho cách viết, cách cảm và sự
giao tiếp, hƣớng đến những giá trị chân - thiện - mĩ. Việc cung cấp những tài liệu, những
thông tin về đề tài này rất cần thiết trong việc nghiên cứu, học tập và tham khảo của giáo
viên và học sinh. Với số lƣợng sách tham khảo văn học khá tốt, nội dung phong phú, hình
thức tài liệu đa dạng hiện có tại thƣ viện nhà trƣờng.
Nhằm tạo điều kiện cho giáo viên và học sinh thuận tiện hơn trong việc tìm và lựa
chọn tài liệu phục vụ cho việc dạy và học, Thƣ viện trƣờng THCS Ngô Mây biên soạn
tập thƣ mục chuyên đề "Một số tài liệu Văn học trong nhà trƣờng phổ thông”. Mặc dù đã
có nhiều cố gắng trong quá trình biên soạn thƣ mục, nhƣng chắc chắn không tránh khỏi
thiếu sót, rất mong quý thầy cô và các em học sinh (bạn đọc) góp ý để lần biên soạn sau
đƣợc hoàn chỉnh hơn. Xin trân trọng cảm ơn!
I.
CƠ CẤU THƢ MỤC: GỒM 3 PHẦN
Phần thứ nhất: Giới thiệu lịch sử văn học Việt Nam. Tác gia và tác phẩm.
Phần thứ hai: Hệ thống câu hỏi và các dạng bài tập trắc nghiệm, bài làm văn chọn
lọc cấp THCS.
Phần thứ ba: Các tác phẩm văn học chọn lọc
II.
SẮP XẾP CHUNG:
a. Các đơn vị thƣ mục có tham khảo xếp theo thứ tự thời gian.
b. Các đơn vị thƣ mục đƣợc đánh số thống nhất từ 01 đến số cuối cùng.
c. Các đơn vị thƣ mục có tham khảo lẫn nhau.
Trƣờng hợp những đơn vị thƣ mục cùng một nhan đề và cùng một nội dung nhƣng
ở trong tài liệu khác nhau thì đều có ghi chú thứ tự của các nhan đề để tiện tham khảo.
III. SẮP XẾP TRONG TỪNG PHẦN:
A. Phần thứ nhất: Sắp xếp theo tên tác phẩm
1. Phần có niên đại đặt trƣớc, phần không niên đại đặt sau.
2. Cùng một niên đại, sắp xếp theo thứ tự A, B, C,.. tên tác phẩm.
B. Phần thứ 2 và 3: Theo họ, tên tác giả hoặc theo đơn vị soạn sách hoặc theo tên
tác phẩm (nếu tác phẩm không đề tên tác giả hay đơn vị soạn sách).
1. Họ, tên, bút hiệu tác giả (cả ngƣời trong nƣớc lẫn ngƣời ngoài nƣớc) xếp theo
trật tự vần chữ cái của chữ bắt đầu của họ hoặc bút hiệu tên đơn vị soạn sách hoặc tên tác
phẩm cũng sắp xếp theo trật tự vần chữ cái của chữ bắt đầu những tên ấy.
2. Trƣờng hợp một số tên ngƣời, tên tác phẩm đƣợc lặp đi lặp lại nhiều lần có thể
sử dụng lối viết tắt.
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
2
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
NỘI DUNG THƢ MỤC
Phần thứ nhất: Giới thiệu một số tài liệu văn học sử Việt Nam.
Các tác gia và tác phẩm.
01. NGUYỄN TRÃI
Nguyễn Trãi toàn tập tân biên. T.1.- In lần thứ 2.- H.: Văn học,
2001.- 809tr.; 24cm..
Chỉ số phân loại: 800 NT.T1 2001
Tóm tắt: Tài liệu là tập hợp tất cả những công trình sáng tác của
nhà văn hóa lớn nhất Việt Nam thời xƣa - Nguyễn Trãi.
Số ĐKCB: TK.0103, TK.0104,
02. NGUYỄN TRÃI
Nguyễn Trãi toàn tập tân biên. T.2.- H.: Văn học, 2001.591tr.; 24cm..
Tóm tắt: Tài liệu là tập hợp tất cả những công trình sáng tác của
nhà văn hóa lớn nhất Việt Nam thời xƣa - Nguyễn Trãi.
Chỉ số phân loại: 800 NT.T2 2001
Số ĐKCB: TK.0105, TK.0106,
03. NGUYỄN TRÃI
Nguyễn Trãi toàn tập tân biên. T.3.- H.: Văn học, 2001.1307tr.; 24cm..
Tóm tắt: Tài liệu là tập hợp tất cả những công trình sáng tác của
nhà văn hóa lớn nhất Việt Nam thời xƣa - Nguyễn Trãi.
Chỉ số phân loại: 800 NT.T3 2001
Số ĐKCB: TK.0107, TK.0108,
04.NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Nguyễn Bỉnh Khiêm - về tác gia và tác phẩm/ Phan Huy Lê,
Trần Quốc Vƣợng, Ngô Đăng Lợi... ; Tuyển chọn, giới thiệu: Trần
Thị Băng Thanh, Vũ Thanh.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo dục,
2003.- 691tr.: ảnh chân dung; 24cm.
Thƣ mục: tr. 669-683
ISBN: 8934980753347
Tóm tắt: Nghiên cứu về niên biểu, văn nghiệp, tƣ tƣởng và nhân
cách, những thành tựu trong thơ văn chữ Hán, chữ Nôm của danh
nhân Nguyễn Bỉnh Khiêm..
Chỉ số phân loại: 800 NBK 2003
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
3
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
Số ĐKCB: TK.0045, TK.0044, TK.0043,
05. NGUYỄN HUY TƢỞNG
Nguyễn Huy Tƣởng - Về tác gia và tác phẩm/ Bích Thu, Tôn
Thảo Miên tuyển chọn và giới thiệu.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo
dục, 2003.- 703tr; 24cm.
Thƣ mục: tr. 683-697
Tóm tắt: Những hồi ức về cuộc đời và sự nghiệp sáng tác văn
học của nhà văn Nguyễn Huy Tƣởng do các nhà văn, nhà thơ, nhà
viết kịch... viết.
Chỉ số phân loại: 800.3 NHT 2003
Số ĐKCB: TK.0051, TK.0052, TK.0053,
06. NGÔ TẤT TỐ
Ngô Tất Tố về tác gia và tác phẩm/ Tuyển chọn và giới thiệu:
Mai Hƣơng, Tôn Phƣơng Lan.- Tái bản lần thứ nhất, có sửa chữa.Hà Nội: Giáo dục, 2001.- 595tr.: Ảnh chân dung; 24cm..
Tóm tắt: Tập hợp những bài nghiên cứu, phê bình cùng những
hồi ức, kỷ niệm của bạn bè đồng nghiệp, ngƣời thân về sự nghiệp
văn chƣơng và cuộc đời Ngô Tất Tố..
Chỉ số phân loại: 800.3 NTT 2001
Số ĐKCB: TK.0056, TK.0055, TK.0054,
07. THẠCH LAM
Thạch Lam - Về tác gia và tác phẩm/ Vũ Ngọc Phan, Nguyễn
Tuân, Dƣơng Nghiễm Mậu...- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục,
2003.- 492tr; 24cm.
Thƣ mục: tr. 481-487
Tóm tắt: Tập hợp những bài phê bình, nghiên cứu về cuộc đời
và đánh giá khái quát sự nghiệp văn chƣơng của nhà văn Thạch
Lam.
Chỉ số phân loại: 800.3 TL 2003
Số ĐKCB: TK.0061, TK.0060, TK.0059, TK.0058, TK.0057,
08. NGUYỄN MINH CHÂU
Nguyễn Minh Châu - về tác gia và tác phẩm/ Nguyễn Trọng
Hoàn (giới thiệu, tuyển chọn), Nguyễn Đăng Mạnh, Trần Hữu
Tá....- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2004.- 483tr.: ảnh chân
dung; 24cm.
Thƣ mục: tr. 469
Tóm tắt: Sơ lƣợc tiểu sử và danh mục tác phẩm của nhà văn
Nguyễn Minh Châu. Giới thệu hơn 50 bài viết nghiên cứu phê bình
về giá trị nội dung, nghệ thuật của các tác phẩm văn học tiêu biểu
trong sự nghiệp sáng tác của ông nhƣ "Dấu chân ngƣời lính", "Miền
cháy", "Cỏ lau"... ngoài ra còn các bài viết, hồi ức về cuộc đời và
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
4
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
văn nghiệp Nguyễn Minh Châu, niên biểu và thƣ mục tài liệu nghên
cứu tác giả, tác phẩm Nguyễn Minh châu.
Chỉ số phân loại: 800.3 NMC 2004
Số ĐKCB: TK.0064, TK.0063, TK.0062,
09. NGUYÊN HỒNG
Nguyên Hồng-về tác gia và tác phẩm/ Thạch Lam, Vũ Ngọc
Phan, Nguyễn Tuân... ; Hà Minh Đức, Hữu Nhuận giới thiệu, tuyển
chọn.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2003.- 391tr : ảnh; 24cm.
Thƣ mục: tr. 387-389
Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử và sự nghiệp sáng tác văn học của
nhà văn Nguyên Hồng. Phân tích một số tác phẩm tiêu biểu nhƣ
Sóng gầm, Cửa biển, ký... Hồi ức và kỷ niệm về nhà văn Nguyên
Hồng.
Chỉ số phân loại: 800.3 NH 2003
Số ĐKCB: TK.0067, TK.0066, TK.0065,
10. TRẦN TẾ XƢƠNG
Trần Tế Xƣơng về tác gia và tác phẩm/ Vũ Văn Sỹ, Đinh Minh
Hằng, Nguyễn Hữu Sơn: tuyển chọn, giới thiệu.- Tái bản lần thứ 1.H.: Giáo dục, 2003.- 568tr.; 24cm.
Tóm tắt: Là công trình nghiên cứu, khảo luận về con ngƣời, tác
phẩm của nhà thơ lớn Việt Nam lúc bấy giờ - Trần Tế Xƣơng.
Chỉ số phân loại: 807 TR121TX 2003
Số ĐKCB: TK.0071, TK.0070,
11. NGUYỄN KHẢI
Nguyễn Khải - về tác gia và tác phẩm/ Phan Cự Đệ, Nguyễn Văn
Hạnh, Chu Nga... ; Tuyển chọn, giới thiệu: Hà Công Tài, Phan
Diễm Phƣơng.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2004.- 463tr.: ảnh
chân dung; 24cm.
Tóm tắt: Tập hợp các bài nghiên cứu, phê bình của các nhà
nghiên cứu, nhà văn bàn về nội dung tƣ tƣởng, giá trị nghệ thuật
trong sáng tác của Nguyễn Khải từ những năm 60 của thế kỷ XX
đến nay, đặc biệt là phân tích các tác phẩm tiêu biểu gắn với từng
thời kỳ lịch sử của đất nƣớc nhƣ "Xung đột", " Mùa lạc" , "Ngƣời
trở về"... ngoài ra còn có danh mục tác phẩm và thƣ mục các bài
nghiên cứu về Nguyễn Khải.
Chỉ số phân loại: 800.3 NK 2004
Số ĐKCB: TK.0073, TK.0074, TK.0075,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
5
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
12. NAM CAO
Nam Cao những tác phẩm tiêu biểu trƣớc 1945/ Nam Cao ;
Phong Lê s.t, tuyển chọn, giới thiệu.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo
dục, 2003.- 327tr; 24cm.
Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm văn chƣơng tiêu biểu của nhà
văn Nam Cao giai đoạn trƣớc năm 1945.
Chỉ số phân loại: 800.3 NC 2003
Số ĐKCB: TK.0076, TK.0077, TK.0078, TK.0079, TK.0080,
13. NGUYỄN ÁI QUỐC - HỒ CHÍ MINH
Nguyễn Ái Quốc-Hồ Chí Minh những tác phẩm tiêu biểu (từ
1919-1945)/ Phong Lê, Trần Hữu Tá tuyển chọn, b.s.- Tái bản lần
thứ 2.- H.: Giáo dục, 2003.- 375tr; 24cm.
Tóm tắt: Gồm những bài viết đăng trên các báo ở Pháp, Nga,
Trung Quốc, Thái Lan, Việt Nam và các truyện kí truyện kể của
Nguyễn ái Quốc viết vào đầu nửa thế kỷ XX cùng những bài thơ ca
chữ Việt, chữ Hán và 21 bài của Ngục trung nhật kí đƣợc sắp xếp
theo trật tự thời gian.
Chỉ số phân loại: 800 NAQ 2003
Số ĐKCB: TK.0091, TK.0090, TK.0089,
14. PHAN BỘI CHÂU
Phan Bội Châu - về tác gia và tác phẩm.- H.: Giáo dục, 2003.456tr.: ảnh chân dung; 24cm.
Thƣ mục: tr. 443-451
Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp và toàn bộ hoạt động nói
chung của nhà yêu nƣớc vĩ đại Phan Bội Châu. Phân tích đánh giá
sự nghiệp sáng tác văn học của Phan Bội Châu và hồi ức về ông
của những nhà hoạt động cách mạng, nhà trí thức ở trong và ngoài
nƣớc..
Chỉ số phân loại: 800.3 PBC 2003
Số ĐKCB: TK.0094, TK.0093, TK.0092,
15. TÔ HOÀI
Tô Hoài - Những tác phẩm tiêu biểu trƣớc 1945/ Vân Thanh sƣu
tầm, tuyển chọn, giới thiệu.- H.: Giáo dục, 2003.- 386tr; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp viết văn và một số tác
phẩm tiêu biểu của nhà văn Tô Hoài.
Chỉ số phân loại: 800.3 TH 2003
Số ĐKCB: TK.0122, TK.0123,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
6
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
16. VŨ TRỌNG PHỤNG
Vũ Trọng Phụng, những tác phẩm tiêu biểu/ Trần Hữu Tá s.t,
tuyển chọn, giới thiệu.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo dục, 2003.293tr : tranh vẽ, ảnh; 24cm.
Thƣ mục: tr. 291-293
Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm tiêu biểu của nhà văn Vũ
Trọng Phụng.
Chỉ số phân loại: 800.3 VTP 2003
Số ĐKCB: TK.0124, TK.0125
17. NHẤT LINH
Văn chƣơng Tự lực văn đoàn. T.1: Nhất Linh - Thế Lữ - Tú
Mỡ/ Giới thiệu và tuyển chọn: Phan Trọng Thƣởng, Nguyễn Cừ.Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2001.- 1138tr; 24cm.
ĐTTS ghi: Viện Văn học. Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân
văn Quốc gia
Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm gồm truyện ngắn, tiểu thuyết,
thơ,.. của các tác giả Nhất Linh, Thế Lữ, Tú Mỡ trong Văn chƣơng
Tự Lực Văn Đoàn.
Chỉ số phân loại: 800.308 NL.T1 2001
Số ĐKCB: TK.0018, TK.0017,
18. KHÁI HƢNG
Văn chƣơng Tự lực văn đoàn. T.2: Khái Hƣng - Hoàng Đạo/
Giới thiệu và tuyển chọn: Phan Trọng Thƣởng, Nguyễn Văn Cừ.Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2001.- 1410tr; 24cm.
ĐTTS ghi: Viện Văn học. Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân
văn quốc gia.
Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm gồm truyện ngắn, tiểu thuyết,
thơ,.. của các tác giả Khái Hƣng, Hoàng Đạo trong Văn chƣơng Tự
Lực Văn Đoàn.
Chỉ số phân loại: 800.308 KH.T3 2001
Số ĐKCB: TK.0020, TK.0019,
19. PHAN TRỌNG THƢỞNG
Văn chƣơng Tự lực văn đoàn. T.3: Khái Hƣng - Nhất Linh Thạch Lam - Trần Tiêu - Xuân Diệu/ Giới thiệu và tuyển chọn:
Phan Trọng Thƣởng, Nguyễn Cừ.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục,
2001.- 975tr; 25cm.
ĐTTS ghi: Viện Văn học. Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân
văn Quốc gia.
Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm gồm truyện ngắn, tiểu thuyết,
thơ,.. của các tác giả Khái Hƣng, Nhất Linh, Thạch Lam, Trần Tiêu,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
7
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
Xuân Diệu trong Văn chƣơng Tự Lực Văn Đoàn.
Chỉ số phân loại: 800.308 KH.T3 2001
Số ĐKCB: TK.0022, TK.0021,
20. BÙI MẠNH NHỊ
Văn học Việt Nam. Văn học dân gian. Những tác phẩm chọn
lọc/ B.s: Bùi Mạnh Nhị (ch.b), Hồ Quốc Hùng, Nguyễn Thị Ngọc
Diệp.- Tái bản lần thứ 3.- H.: Giáo dục, 2002.- 491tr : ảnh; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu một số những tác phẩm văn học dân gian
chọn lọc bao gồm nhiều thể loại nhƣ: Thần thoại, truyền thuyết, sử
thi, truyện cổ tích, ngụ ngôn, truyện cƣời, tục ngữ, ca dao-dân ca,
chèo sân đình, tuồng cổ.
Chỉ số phân loại: 800.34 BMN.VH 2002
Số ĐKCB: TK.0072,
21. TỐ HỮU
Tố Hữu về tác gia và tác phẩm/ Phong Lan tuyển chọn và giới
thiệu.- H.: Giáo dục, 2003.- 920tr.; 24cm..
Tóm tắt: Giới thiệu về tiểu sử và tác phẩm thơ Tố Hữu. Các bài
nghiên cứu, phê bình về Tố Hữu của các nhà nghiên cứu, phê bình
trong và ngoài nƣớc.
Chỉ số phân loại: 800.1 TH 1999
Số ĐKCB: TK.0042, TK.0041, TK.0040,
22. NGUYỄN ĐĂNG MẠNH, NGUYỄN XUÂN LẠC
Giảng văn văn học Việt Nam/ Lê Bảo, Hà Minh Đức, Đỗ Kim
Hồi....- Tái bản lần thứ 9.- H.: Giáo dục, 2004.- 619tr.; 24cm.
Tóm tắt: Tập hợp các bài giảng văn, giảng thơ, giảng các tác
phẩm văn học trong chƣơng trình học phổ thông với 3 chủ đề:
Giảng văn học dân gian, văn học trung đại, văn học hiện đại.
Chỉ số phân loại: 801 LB.GV 2004
Số ĐKCB: TK.0050, TK.0049, TK.0048, TK.0047, TK.0046
23. CHẾ LAN VIÊN
Thơ Chế Lan Viên và những lời bình/ Mai Hƣơng; Thành Việt
tuyển chọn và biên soạn.- H.: Văn hoá Thông tin, 2003.- 450tr;
20cm.
Tóm tắt: Sách gồm 3 phần: Phần 1: Con đƣờng và tầm vóc thơ
Chế Lan Viên; Phần 2: NhÔng tập thơ - NhÔng chặng đƣờng thơ;
Phần 3: Đến với bài thơ hay của Chế Lan Viên.
Chỉ số phân loại: 801 TC 2003
Số ĐKCB: TK.1691,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
8
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
24. NGUYỄN CÔNG HOAN
Nguyễn Công Hoan cây bút hiện thực xuất sắc/ Vũ Thanh Việt,
Trúc Hà, Nhƣ Phong... ; Vũ Thanh Việt tuyển chọn, b.s.- Tái bản
có bổ sung.- H.: Văn hoá Thông tin, 2003.- 445tr.; 21cm.
Tóm tắt: Giới thiệu các bài viết của các nhà văn, nhà phê bình
văn học về chân dung phác thảo của nhà văn hiện thực Nguyễn
Công Hoan-bậc thầy truyện ngắn trào phúng, những thành công và
đóng góp của ông cho nền văn học hiện thực phê phán.
Chỉ số phân loại: 801 NCH 2003
Số ĐKCB: TK.0590, TK.0589,
25.NGUYỄN BÍNH
Nguyễn Bính về tác gia và tác phẩm/ Hà Minh Đức, Đoàn Đức
Phƣơng: Tuyển chọn và giới thiệu.- Tái bản lần thứ nhất.- H.: Giáo
dục, 2003.- 463tr.; 24cm..
Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm thơ của nhà thơ Nguyễn Bính
và những bài bình luận, phân tích nghệ thuật trong thơ Nguyễn
Bính.
Chỉ số phân loại: 801 NB 2003
Số ĐKCB: TK.1709, TK.1708, TK.1707,
26. XUÂN QUỲNH
Xuân Quỳnh thơ và đời/ Vân Long s.t., tuyển chọn.- H.: Văn hoá
Thông tin, 2004.- 271tr.; 19cm.
Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời quá trình sáng tác thơ của nhà
thơ Xuân Quỳnh.
Chỉ số phân loại: 807 XQ 2004
Số ĐKCB: TK.1686, TK.1685, TK.1684,
27. XUÂN DIỆU
Thơ Xuân Diệu và những lời bình/ Mã Giang Lân: Tuyển chọn
và biên soạn.- H.: Văn hóa Thông tin, 2003.- 374tr; 20cm.
Tóm tắt: Giới thiệu những bài phê bình bình luận thơ về thơ
Xuân Diệu.
Chỉ số phân loại: 807 MGL.TX 2003
Số ĐKCB: TK.1692
28. NGUYỄN DU
Truyện Kiều những lời bình/ Hoài Phƣơng tuyển chọn và biên
soạn.- H.: Văn hóa thông tin, 2005.- 610tr.; 21cm..
Tóm tắt: Những bài viết, công trình nghiên cứu , phê bình của
các thế hệ công chúng và của các nhà nghiên cứu phê bình trong và
ngoài nƣớc về truyện Kiều của tác giả nguyễn Du.
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
9
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
Chỉ số phân loại: 801 HP.TK 2005
Số ĐKCB: TK.2557, TK.2556,
29. TẢN ĐÀ.
Thơ Tản Đà/ Tản Đà.- Đồng nai: Nxb.Đồng nai, 2006.- 332tr.;
18cm.- (Thi ca Việt Nam chọn lọc).
Tóm tắt: Giới thiệu những tác phẩm thơ của nhà thơ Tản Đà.
Chỉ số phân loại: 800.1 TD 2006
Số ĐKCB: TK.2722, TK.2721, TK.2720,
30. THẾ LỮ
Tuyển tập Thế Lữ: Truyện ngắn - Tiểu luận, phê bình - Tin thơ Tin văn... vắn/ Song Kim, Nguyễn Mạnh Pha sƣu tầm và biên
soạn.- H.: Thanh niên, 2007.- 378tr: chân dung; 21cm.
Tóm tắt: Giới thiệu tuyển tập gồm truyện ngắn, tiểu luận, phê
bình,.. của nhà thơ Thế Lữ.
Chỉ số phân loại: 807 TL.TT 2007
Số ĐKCB: TK.2566, TK.2565, TK.2564,
31. HÀN MẶC TỬ
Hàn Mặc Tử tác phẩm và lời bình/ Hàn Mặc Tử; Tuyển chọn:
Tôn Thảo Miên.- Hà Nội: Văn học, 2007.- 283tr.; 24cm.
Văn học hiện đại Việt Nam
Tóm tắt: Giới thiệu những tác phẩm thơ của nhà thơ Hàn Mặc Tử
và những bài bình của các nhà phê bình, bình luận văn học.
Chỉ số phân loại: 807 HM 2007
Số ĐKCB: TK.2545, TK.2544, TK.2543,
32. ĐÀO VŨ
Tuyển tập truyện và ký/ Đào Vũ.- H.: Nxb. Hội nhà văn, 2003.1280tr.; 21cm.
Tóm tắt: Tuyển tập tuyển thuyết của nhà văn Đào Vũ.
Chỉ số phân loại: 800 DV.TT 2003
Số ĐKCB: TK.0549, TK.0550,
33. MÃ GIANG LÂN
Thơ hiện đại Việt Nam những lời bình/ Mã Giang Lân.- H.:
Giáo dục, 2003.- 200tr; 21cm.
Tóm tắt: Bình luận về thơ hiện đại Việt Nam
Chỉ số phân loại: 801 MGL.TH 2003
Số ĐKCB: TK.1157, TK.1158,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
10
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
34. DƢƠNG QUẢNG HÀM
Việt Nam văn học sử yếu/ Dƣơng Quảng Hàm.- Tp. Hồ Chí
Minh: Nxb. Trẻ, 2005.- 688tr.: bảng; 24cm.
Tóm tắt: Nghiên cứu lịch sử văn học Việt Nam với các thể loại
từ 1898-1946: văn chƣơng bình dân, ảnh hƣởng của nƣớc Tàu, các
thể văn, vấn đề ngôn ngữ văn tự, thơ văn thời kỳ Lý Trần (TK 1114), thời kỳ Lê Mạc (TK 15-16), thời kỳ Nam Bắc phân tranh (TK
17-18), thời kỳ cận kim (TK 19).
Chỉ số phân loại: 801 DQH.VN 2005
Số ĐKCB: TK.2551, TK.2550,
35. XUÂN DIỆU
Bình luận các nhà thơ cổ điển Việt Nam/ Xuân Diệu.- TP. Hồ
Chí Minh: Nxb Trẻ, 2006.- 688tr.; 19cm..
Tóm tắt: Những bài bình luận về các nhà thơ cổ điển Việt nam.
Chỉ số phân loại: 801 XD.BL 2006
Số ĐKCB: TK.2554, TK.2553, TK.2552
Phần thứ hai: Hệ thống câu hỏi và các dạng bài tập trắc
nghiệm, bài làm văn chọn lọc cấp THCS.
36. TRẦN VĂN SÁU
Những bài văn mẫu 6: Những bài văn hay THCS/ Trần Văn Sáu
b.s.- Đồng Nai: Nxb. Đồng Nai, 2003.- 142tr; 21cm.
Tóm tắt: Tuyển chọn những bài văn mẫu lớp 6.
Chỉ số phân loại: 807 6TVS.NB 2003
Số ĐKCB: TK.0677, TK.0676, TK.0675, TK.0674
37. CAO BÍCH XUÂN
Các dạng bài tập làm văn và cảm thụ thơ văn lớp 6/ Cao Bích
Xuân.- Tái bản lần thứ 15.- H.: Giáo dục, 2017.- 155tr.: tranh vẽ;
24cm.
ISBN: 9786040021502
Tóm tắt: Giới thiệu một số dạng bài tập làm văn và bài cảm thụ
thơ văn lớp 6.
Chỉ số phân loại: 807 6CBX.CD 2017
Số ĐKCB: TKQ.0771,
38. TRƢƠNG DĨNH
Học tốt ngữ văn 6: Chƣơng trình mới. T.1/ Trƣơng Dĩnh.- Tái
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
11
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
bản lần thứ 3.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh,
2003.- 179tr.; 21cm.
Tóm tắt: Gồm đọc hiểu từng chủ điểm trong sách giáo khoa,
củng cố và bổ sung vốn từ ngữ tiếng Việt: tập đọc câu chuyện, đọc
- hiểu bài văn, thí dụ về tóm tắt, chính tả, từ ngữ....
Chỉ số phân loại: 807 6TD.H1 2003
Số ĐKCB: TK.1566, TK.1565, TK.1564, TK.1563, TK.1562,
TKQ.0366,
39. LÊ THỊ MỸ TRINH
Những bài văn mẫu 9: Biên soạn theo chƣơng trình mới của Bộ
Giáo dục & Đào tạo/ Lê Thị Mỹ Trinh, Trần Lê Hân, Nguyễn Ly
Na, Nguyễn Thị Hƣơng Trầm.- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc
Gia Tp. Hồ Chí Minh, 2009.- 181tr.; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu các bài văn mẫu lớp 9.
Chỉ số phân loại: 807 9LLT.NB 2009
Số ĐKCB: TK.2962, TK.2963,
40. HOÀNG THỊ THU HIỀN
Hƣỡng dẫn học và làm bài - làm văn ngữ văn 9. T.1/ Hoàng
Thị Thu Hiền, Lê Hoàng Tâm, Lê Hoàng Anh Thông.- H.: Đại học
Sƣ phạm, 2007.- 239tr.: bảng; 24cm.
Tóm tắt: Hƣớng dẫn học và làm bài làm văn trong chƣơng trình
Ngữ văn lớp 9.
Chỉ số phân loại: 807 9HTH.H1 2007
Số ĐKCB: TK.1813, TK.1812, TK.1811, TK.1810, TK.1809,
41. HOÀNG THỊ THU HIỀN
Hƣớng dẫn học và làm bài - làm văn ngữ văn 9. T.2/ Hoàng
Thị Thu Hiền, Lê Hoàng Tâm, Lê Hoàng Anh Thông.- Tái bản lần
3.- H.: Đại học Sƣ phạm, 2014.- 231tr.; 24cm.
Tóm tắt: Hƣớng dẫn học và làm bài làm văn trong chƣơng trình
Ngữ văn lớp 9.
Chỉ số phân loại: 807 9HTH.H2 2014
Số ĐKCB: TK.3149,
42. NGUYỄN ĐỨC HÙNG
Kiến thức cơ bản và 300 câu trắc nghiệm ngữ văn 9/ Nguyễn
Đức Hùng.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.- 175tr.; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu một số kiến thức cơ bản và câu hỏi trắc
nghiệm trong chƣơng trình Ngữ văn lớp 9.
Chỉ số phân loại: 807 9NDH.KT 2007
Số ĐKCB: TK.1827, TK.1826, TK.1825, TK.1824, TK.1828,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
12
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
43. NGUYỄN ĐỨC HÙNG
Các đề thi tuyển sinh môn Văn vào lớp 10 và những chủ đề
thƣờng gặp/ Nguyễn Đức Hùng, Đỗ Bảo Thuý.- In lần thứ 2, có
sửa chữa và bổ sung.- H.: Đại học quốc gia, 2007.- 134tr.; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu một số đề thi tuyển sinh môn Văn vào lớp 10.
Chỉ số phân loại: 807 9NDH.CD 2007
Số ĐKCB: TK.1829,
44. HUỲNH THỊ THU BA
Kiến thức - kĩ năng cơ bản tập làm văn trung học cơ sở/
Huỳnh Thị Thu Ba.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2007.- 207tr.;
24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu một số kiến thữ- kỹ năng cơ bản môn Ngữ
văn trong chƣơng trình THCS.
Chỉ số phân loại: 807 9HTB.KT 2007
Số ĐKCB: TK.2086, TK.2085, TK.2084,
45. ĐỖ NGỌC THỐNG
Luyện tập và kiểm tra ngữ văn trung học cơ sở/ B.s.: Đỗ
Ngọc Thống (ch.b.), Phạm Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Hồng Vân.Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo dục, 2007.- 263tr.; 24cm.
Tóm tắt: Tóm tắt kiến thức, giới thiệu bài tập giúp rèn luyện học
và kiểm tra môn Ngữ văn THCS.
Chỉ số phân loại: 807 DNT.LT 2007
Số ĐKCB: TK.2088, TK.2087, TK.1831,
46. TRẦN ĐÌNH CHUNG
Hệ thống câu hỏi đọc - hiểu văn bản ngữ văn 8: Sách tham dự
Cuộc thi viết sách bài tập và sách tham khảo của Bộ Giáo dục và
Đào tạo/ Trần Đình Chung.- Tái bản lần 3.- H.: Giáo dục, 2007.204tr.; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu hệ thống câu hỏi đọc - hiểu văn bản Ngữ
văn lớp 8.
Chỉ số phân loại: 807 8TDC.HT 2007
Số ĐKCB: TK.2119, TK.2118, TK.2117, TK.2116, TK.2115,
47. NGUYỄN HÒA BÌNH
Giải bài tập ngữ văn 8/ Nguyễn Hoà Bình, Phạm Thu Hằng.Tái bản lần thứ 3.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí
Minh, 2012.- 215tr.; 24cm.
Tóm tắt: Hƣớng dẫn giải bài tập môn Ngữ văn lớp 8 và những
kiến thức cơ bản.
Chỉ số phân loại: 807 8NHB.GB 2012
Số ĐKCB: TKQ.0846,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
13
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
48. LƢU ĐỨC HẠNH
Em tự đánh giá kiến thức ngữ văn 7. T.2/ B.s.: Lƣu Đức Hạnh
(ch.b.), Lƣu Thị Tuyết Hiên, Phạm Thị Hằng.- Tái bản lần thứ 2.H.: Giáo dục, 2007.- 67tr.; 24cm.
Tóm tắt: Tóm tắt kiến thức và những bài tập cơ bản trong môn
Ngữ văn lớp 7.
Chỉ số phân loại: 807 7LDH.E2 2007
Số ĐKCB: TK.2282, TK.2281, TK.2280, TK.2279,
49. NGUYỄN XUÂN LẠC
Cẩm nang ngữ văn 7: Kiến thức cơ bản. Ngắn gọn dễ hiểu.
Luyện tập nâng cao/ Nguyễn Xuân Lạc, Bùi Tất Tƣơm.- H.: Giáo
dục, 2006.- 159tr.; 18cm.
Tóm tắt: Giới thiệu kiến thức cơ bản và phƣơng pháp học và làm
văn trong môn Ngữ văn lớp 7.
Chỉ số phân loại: 807 7NXL.CN 2006
Số ĐKCB: TK.2290, TK.2289
50. NGUYỄN THỊ MAI HOA
Một số kiến thức - kĩ năng và bài tập nâng cao ngữ văn 7:
Sách tham dự Cuộc thi viết sách bài tập và sách tham khảo của Bộ
Giáo dục và Đào tạo/ Nguyễn Thị Mai Hoa, Đinh Chí Sáng.- Tái
bản lần thứ 4.- H.: Giáo dục, 2007.- 263tr.; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu một số kiến thức, kỹ năng và bài tập nâng
cao môn Ngữ văn lớp 7.
Chỉ số phân loại: 807 7NMH.MS 2007
Số ĐKCB: TK.2288, TK.2287, TK.2286, TK.2285, TK.2284,
51. NGUYỄN THỊ KIM DUNG
Chuyên đề bồi dƣỡng ngữ văn 6: Biên soạn theo chƣơng trình
mới. T.1/ Nguyễn Thị Kim Dung, Nguyễn Cao Đạt, Lê Phƣơng
Liên.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2002.- 175tr.:
bảng; 21cm.
Tóm tắt: Giới thiệu một số chuyên đề bồi dƣỡng môn Ngữ văn
lớp 6.
Chỉ số phân loại: 807 6NKD.C1 2002
Số ĐKCB: TK.0649, TK.0648, TK.0646, TK.0645, TK.0647,
52. NGUYỄN THỊ KIM DUNG
Chuyên đề bồi dƣỡng ngữ văn THCS- Ngữ Văn 6: Biên soạn
theo chƣơng trình mới. T.2/ Nguyễn Thị Kim Dung, Nguyễn Cao
Đạt, Lê Phƣơng Liên.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh,
2003.- 216tr.; 21cm.
Tóm tắt: Giới thiệu một số chuyên đề bồi dƣỡng môn Ngữ văn
lớp 6.
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
14
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
Chỉ số phân loại: 807 6NKD.CD 2003
Số ĐKCB: TK.0650, TK.0654, TK.0653, TK.0652, TK.0651,
53. NGUYỄN TRÍ
Sổ tay kiến thức ngữ văn 6/ B.s: Nguyễn Trí (Ch.b) , Nguyễn
Trọng Hoàn.- H.: Giáo dục, 2003.- 200tr.; 18cm.
Tóm tắt: Giới thiệu kiến thức môn Ngữ văn lớp 6.
Chỉ số phân loại: 807 6NT.ST 2003
Số ĐKCB: TK.1488, TK.1487, TK.1486,
54. TẠ ĐỨC HIỀN
Tuyển chọn 153 bài văn hay 7: Dùng để tự đọc và tự học vƣơn lên
học khá học giỏi/ B.s., tuyển chọn, giới thiệu: Tạ Đức Hiền (ch.b.),
Nguyễn Ngọc Hà, Thái Thành Vinh....- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học
Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2008.- 276tr.; 24cm.
Tóm tắt: Tập hợp những bài làm văn tiêu biểu trong chƣơng trình
Ngữ văn lớp 7.
Chỉ số phân loại: 807 7TC 2008
Số ĐKCB: TKQ.0389,
55. TRẦN VĂN SÁU
Những bài văn hay 8/ Trần Văn Sáu.- H.: Thanh niên, 2004.221tr; 21cm.
Tóm tắt: Giới thiệu những bài văn hay trong chƣơng trình Ngữ
văn lớp 8.
Chỉ số phân loại: 807 8TVS.NB 2004
Số ĐKCB: TK.0770, TK.0771, TK.0772, TK.0773, TK.0774,
Phần thứ ba: Các tác phẩm văn học chọn lọc
56. TẠ ĐỨC HIỀN
Bình luận văn chƣơng: văn học trong nhà trƣờng/ Tạ Đức Hiền...
tuyển chọn.- In lần thứ 4 có chỉnh lý.- Hà Nội: ĐH Sƣ phạm, 2006.602tr.; 21cm.
Tóm tắt: Bình luận đối thoại văn chƣơng qua đó chủ yếu khắc
họa 1 số chân dung các nhà văn, nhà thơ đƣơng đại Việt Nam. Với
lối viết cảm xúc,ấn tƣợng,mới mẻ, độc đáo, tác phẩm gây tiếng
vang..
Chỉ số phân loại: 801 BL 2006
Số ĐKCB: TK.2549, TK.2548, TK.2547,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
15
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
57. NHẤT LINH
Đôi bạn - Nắng thu/ Nhất Linh.- T.p Hồ Chí Minh: Văn Nghệ,
1999.- 287 tr.; 19 cm..
Tóm tắt: Giới thiệu tác phẩm của nhà văn Nhất Linh.
Chỉ số phân loại: 800.33 NL 1999
Số ĐKCB: TK.1385, TK.1386,
58. TẠ HỒNG TRUNG
Ngôi sao băng hiu quạnh: Tập truyện ngắn/ Tạ Hồng Trung tuyển
dịch và giới thiệu.- H.: Nxb. Hội nhà văn, 2004.- 407tr; 19cm.
Chỉ số phân loại: 800.32 THT.NS 2004
Số ĐKCB: TK.1302, TK.1301,
59. NAM CAO
Chí Phèo: Truyện ngắn chọn lọc/ Nam Cao.- H.: Văn học,
2001.- 252tr; 19cm.
Tóm tắt: Tác phẩm văn học đặc sắc của nhà văn Nam Cao.
Chỉ số phân loại: 800.32 NC 2001
Số ĐKCB: TK.1294, TK.1293
60. PHÙNG QUÁN
Tuổi thơ dữ dội/ Phùng Quán.- H.: Kim Đồng, 2004.- 847tr.;
20cm.
Tóm tắt: Tiểu thuyết viết về tuổi thơ thời “chống giặc” của nhà
văn Phùng Quán.
Chỉ số phân loại: 800.3 PQ.TT 2004
Số ĐKCB: TK.1764
61. VĂN LÊ
Cao hơn bầu trời: Tiểu thuyết/ Văn Lê.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb.
Trẻ, 2004.- 359tr.; 20cm.
Tóm tắt: Tiểu thuyết của nhà văn Văn Lê.
Chỉ số phân loại: 800.3 VL 2004
Số ĐKCB: TK.1000, TK.0999, TK.1001
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
16
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
62. VÕ QUẢNG
Quê nội: Tác phẩm chọn lọc dành cho thiếu nhi/ Võ Quảng.- Hà
Nội: Kim Đồng, 2005.- 351tr.; 21cm.- (Tủ sách Vàng. Tác phẩm
chọn lọc dành cho thiếu nhi)
Tóm tắt: Tác phẩm văn học „Quê Nội” của nhà văn Võ Quảng.
Chỉ số phân loại: 800.32 VQ.QN 2005
Số ĐKCB: GD.0105, GD.0104, GD.0103, GD.0102, GD.0101,
63. HÀ ÂN
Tuyển tập truyện viết cho thiếu nhi từ sau Cách mạng Tháng
Tám/ Hà Ân, Văn Biển, Vũ Cao.. ; Phong Thu tuyển chọn và viết
lời bình.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Giáo dục, 2003.- 451tr; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu tuyển tập truyện viết cho thiếu nhi từ sau
cách mạng tháng Tám.
Chỉ số phân loại: 800.32 HA.TT 2003
Số ĐKCB: TK.0096, TK.0095,
64. TÔN THẢO MIÊN
Số đỏ tác phẩm và lời bình/ Tôn Thảo Miên: Tuyển chọn.- H.:
Văn học, 2007.- 283tr; 24cm..- (Văn học hiện đại Việt Nam).
Tóm tắt: Giới thiệu tác phẩm Số đỏ của Vũ Trọng Phụng và
những lời bình về tác phẩm này.
Chỉ số phân loại: 807 SD 2007
Số ĐKCB: TK.2536, TK.2535, TK.2534,
65. TUẤN THÀNH- VŨ NGUYỄN
Tắt đèn - Tác phẩm và lời bình/ Tuấn Thành, Vũ Nguyễn tuyển
chọn.- H.: Văn học, 2007.- 215tr; 24cm.- (Văn học hiện đại Việt
Nam)
Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử thân thế sự nhiệp của nhà báo, nhà
văn, nhà văn hóa Ngô Tất Tố và tác phẩm "Tắt đèn" của Ông, cùng
các lời bình về tác phẩm.
Chỉ số phân loại: 807 TD 2007
Số ĐKCB: TK.2539, TK.2538, TK.2537,
BẢNG KÊ TÊN TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC NGHIÊN CỨU
THƢ MỤC CHUYÊN ĐỀ “MỘT SỐ TÀI LIỆU VĂN HỌC”
(Chữ ghi bên cạnh là số thứ tự của đơn vị thƣ mục có liên quan đến tác giả đó.
Xem thƣ mục).
Tên tác giả
Số thứ tự
Stt
(nhà soạn sách)
biểu ghi thƣ mục
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
17
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
Năm học: 2023-2024
BÙI MẠNH NHỊ
CAO BÍCH XUÂN
CHẾ LAN VIÊN
DƢƠNG QUẢNG HÀM
ĐÀO VŨ
ĐỖ NGỌC THỐNG
HÀ ÂN
HÀN MẶC TỬ
HOÀNG THỊ THU HIỀN
HUỲNH THỊ THU BA
KHÁI HƢNG
LÊ THỊ MỸ TRINH
LƢU ĐỨC HẠNH
MÃ GIANG LÂN
NAM CAO
NGÔ TẤT TỐ
NGUYÊN HỒNG
NGUYỄN ÁI QUỐC
NGUYỄN BÍNH
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
NGUYỄN CÔNG HOAN
NGUYỄN DU
NGUYỄN ĐĂNG MẠNH
NGUYỄN ĐỨC HÙNG
NGUYỄN HÒA BÌNH
NGUYỄN HUY TƢỞNG
NGUYỄN KHẢI
NGUYỄN MINH CHÂU
NGUYỄN THỊ KIM DUNG
NGUYỄN THỊ MAI HOA
NGUYỄN TRÃI
NGUYỄN TRÍ
NGUYỄN XUÂN LẠC
NHẤT LINH
PHAN BỘI CHÂU
PHAN TRỌNG THƢỞNG
PHÙNG QUÁN
TẠ ĐỨC HIỀN
TẠ HỒNG TRUNG
TẢN ĐÀ
TÔN THẢO MIÊN
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
20
37
23
34
31
45
63
32
40, 41
44
18
39
48
33
12, 59
06
09
13
25
04
24
28
22
42,43
47
05
11
08
51,52
50
01, 02, 03
53
49
17, 57
14
19
60
54, 56
58
29
64
18
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
Năm học: 2023-2024
TỐ HỮU
TÔ HOÀI
THẾ LỮ
THẠCH LAM
TRẦN ĐÌNH CHUNG
TRẦN TẾ XƢƠNG
TRẦN VĂN SÁU
TUẤN THÀNH
TRƢƠNG DĨNH
VĂN LÊ
VÕ QUẢNG
VŨ TRỌNG PHỤNG
XUÂN DIỆU
XUÂN QUỲNH
21
15
30
07
46
10
36, 55
65
38
61
62
16
27, 35
26
Thƣ viện trƣờng THCS Ngô Mây trân trọng giới thiệu thƣ mục chuyên đề “Một số
tài liệu văn học trong nhà trƣờng phổ thông” đến quý thầy cô và các em học sinh.
Hiệu trƣởng
Quy Nhơn, ngày 12 tháng 10 năm 2023
Ngƣời biên soạn
Nguyễn Thị Thanh Hà
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
Lê Thị Thẩm
19
Lê Thị Thẩm
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
Năm học: 2023-2024
1
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
Thƣ mục chuyên đề:
“MỘT SỐ TÀI LIỆU VĂN HỌC TRONG NHÀ TRƢỜNG”
LỜI NÓI ĐẦU
Văn học là một môn học chính yếu trong nhà trƣờng phổ thông, dạy và học văn
giúp rèn luyện nhân cách, đạo đức con ngƣời hoàn thiện. Khơi lên trong mỗi ngƣời tình
yêu cuộc sống, cảm nhận vẻ đẹp tâm hồn và cảnh vật qua từng tác phẩm văn chƣơng đặc
sắc hay những câu chuyện cổ tích nhân văn.., rèn luyện cho cách viết, cách cảm và sự
giao tiếp, hƣớng đến những giá trị chân - thiện - mĩ. Việc cung cấp những tài liệu, những
thông tin về đề tài này rất cần thiết trong việc nghiên cứu, học tập và tham khảo của giáo
viên và học sinh. Với số lƣợng sách tham khảo văn học khá tốt, nội dung phong phú, hình
thức tài liệu đa dạng hiện có tại thƣ viện nhà trƣờng.
Nhằm tạo điều kiện cho giáo viên và học sinh thuận tiện hơn trong việc tìm và lựa
chọn tài liệu phục vụ cho việc dạy và học, Thƣ viện trƣờng THCS Ngô Mây biên soạn
tập thƣ mục chuyên đề "Một số tài liệu Văn học trong nhà trƣờng phổ thông”. Mặc dù đã
có nhiều cố gắng trong quá trình biên soạn thƣ mục, nhƣng chắc chắn không tránh khỏi
thiếu sót, rất mong quý thầy cô và các em học sinh (bạn đọc) góp ý để lần biên soạn sau
đƣợc hoàn chỉnh hơn. Xin trân trọng cảm ơn!
I.
CƠ CẤU THƢ MỤC: GỒM 3 PHẦN
Phần thứ nhất: Giới thiệu lịch sử văn học Việt Nam. Tác gia và tác phẩm.
Phần thứ hai: Hệ thống câu hỏi và các dạng bài tập trắc nghiệm, bài làm văn chọn
lọc cấp THCS.
Phần thứ ba: Các tác phẩm văn học chọn lọc
II.
SẮP XẾP CHUNG:
a. Các đơn vị thƣ mục có tham khảo xếp theo thứ tự thời gian.
b. Các đơn vị thƣ mục đƣợc đánh số thống nhất từ 01 đến số cuối cùng.
c. Các đơn vị thƣ mục có tham khảo lẫn nhau.
Trƣờng hợp những đơn vị thƣ mục cùng một nhan đề và cùng một nội dung nhƣng
ở trong tài liệu khác nhau thì đều có ghi chú thứ tự của các nhan đề để tiện tham khảo.
III. SẮP XẾP TRONG TỪNG PHẦN:
A. Phần thứ nhất: Sắp xếp theo tên tác phẩm
1. Phần có niên đại đặt trƣớc, phần không niên đại đặt sau.
2. Cùng một niên đại, sắp xếp theo thứ tự A, B, C,.. tên tác phẩm.
B. Phần thứ 2 và 3: Theo họ, tên tác giả hoặc theo đơn vị soạn sách hoặc theo tên
tác phẩm (nếu tác phẩm không đề tên tác giả hay đơn vị soạn sách).
1. Họ, tên, bút hiệu tác giả (cả ngƣời trong nƣớc lẫn ngƣời ngoài nƣớc) xếp theo
trật tự vần chữ cái của chữ bắt đầu của họ hoặc bút hiệu tên đơn vị soạn sách hoặc tên tác
phẩm cũng sắp xếp theo trật tự vần chữ cái của chữ bắt đầu những tên ấy.
2. Trƣờng hợp một số tên ngƣời, tên tác phẩm đƣợc lặp đi lặp lại nhiều lần có thể
sử dụng lối viết tắt.
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
2
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
NỘI DUNG THƢ MỤC
Phần thứ nhất: Giới thiệu một số tài liệu văn học sử Việt Nam.
Các tác gia và tác phẩm.
01. NGUYỄN TRÃI
Nguyễn Trãi toàn tập tân biên. T.1.- In lần thứ 2.- H.: Văn học,
2001.- 809tr.; 24cm..
Chỉ số phân loại: 800 NT.T1 2001
Tóm tắt: Tài liệu là tập hợp tất cả những công trình sáng tác của
nhà văn hóa lớn nhất Việt Nam thời xƣa - Nguyễn Trãi.
Số ĐKCB: TK.0103, TK.0104,
02. NGUYỄN TRÃI
Nguyễn Trãi toàn tập tân biên. T.2.- H.: Văn học, 2001.591tr.; 24cm..
Tóm tắt: Tài liệu là tập hợp tất cả những công trình sáng tác của
nhà văn hóa lớn nhất Việt Nam thời xƣa - Nguyễn Trãi.
Chỉ số phân loại: 800 NT.T2 2001
Số ĐKCB: TK.0105, TK.0106,
03. NGUYỄN TRÃI
Nguyễn Trãi toàn tập tân biên. T.3.- H.: Văn học, 2001.1307tr.; 24cm..
Tóm tắt: Tài liệu là tập hợp tất cả những công trình sáng tác của
nhà văn hóa lớn nhất Việt Nam thời xƣa - Nguyễn Trãi.
Chỉ số phân loại: 800 NT.T3 2001
Số ĐKCB: TK.0107, TK.0108,
04.NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Nguyễn Bỉnh Khiêm - về tác gia và tác phẩm/ Phan Huy Lê,
Trần Quốc Vƣợng, Ngô Đăng Lợi... ; Tuyển chọn, giới thiệu: Trần
Thị Băng Thanh, Vũ Thanh.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo dục,
2003.- 691tr.: ảnh chân dung; 24cm.
Thƣ mục: tr. 669-683
ISBN: 8934980753347
Tóm tắt: Nghiên cứu về niên biểu, văn nghiệp, tƣ tƣởng và nhân
cách, những thành tựu trong thơ văn chữ Hán, chữ Nôm của danh
nhân Nguyễn Bỉnh Khiêm..
Chỉ số phân loại: 800 NBK 2003
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
3
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
Số ĐKCB: TK.0045, TK.0044, TK.0043,
05. NGUYỄN HUY TƢỞNG
Nguyễn Huy Tƣởng - Về tác gia và tác phẩm/ Bích Thu, Tôn
Thảo Miên tuyển chọn và giới thiệu.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo
dục, 2003.- 703tr; 24cm.
Thƣ mục: tr. 683-697
Tóm tắt: Những hồi ức về cuộc đời và sự nghiệp sáng tác văn
học của nhà văn Nguyễn Huy Tƣởng do các nhà văn, nhà thơ, nhà
viết kịch... viết.
Chỉ số phân loại: 800.3 NHT 2003
Số ĐKCB: TK.0051, TK.0052, TK.0053,
06. NGÔ TẤT TỐ
Ngô Tất Tố về tác gia và tác phẩm/ Tuyển chọn và giới thiệu:
Mai Hƣơng, Tôn Phƣơng Lan.- Tái bản lần thứ nhất, có sửa chữa.Hà Nội: Giáo dục, 2001.- 595tr.: Ảnh chân dung; 24cm..
Tóm tắt: Tập hợp những bài nghiên cứu, phê bình cùng những
hồi ức, kỷ niệm của bạn bè đồng nghiệp, ngƣời thân về sự nghiệp
văn chƣơng và cuộc đời Ngô Tất Tố..
Chỉ số phân loại: 800.3 NTT 2001
Số ĐKCB: TK.0056, TK.0055, TK.0054,
07. THẠCH LAM
Thạch Lam - Về tác gia và tác phẩm/ Vũ Ngọc Phan, Nguyễn
Tuân, Dƣơng Nghiễm Mậu...- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục,
2003.- 492tr; 24cm.
Thƣ mục: tr. 481-487
Tóm tắt: Tập hợp những bài phê bình, nghiên cứu về cuộc đời
và đánh giá khái quát sự nghiệp văn chƣơng của nhà văn Thạch
Lam.
Chỉ số phân loại: 800.3 TL 2003
Số ĐKCB: TK.0061, TK.0060, TK.0059, TK.0058, TK.0057,
08. NGUYỄN MINH CHÂU
Nguyễn Minh Châu - về tác gia và tác phẩm/ Nguyễn Trọng
Hoàn (giới thiệu, tuyển chọn), Nguyễn Đăng Mạnh, Trần Hữu
Tá....- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2004.- 483tr.: ảnh chân
dung; 24cm.
Thƣ mục: tr. 469
Tóm tắt: Sơ lƣợc tiểu sử và danh mục tác phẩm của nhà văn
Nguyễn Minh Châu. Giới thệu hơn 50 bài viết nghiên cứu phê bình
về giá trị nội dung, nghệ thuật của các tác phẩm văn học tiêu biểu
trong sự nghiệp sáng tác của ông nhƣ "Dấu chân ngƣời lính", "Miền
cháy", "Cỏ lau"... ngoài ra còn các bài viết, hồi ức về cuộc đời và
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
4
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
văn nghiệp Nguyễn Minh Châu, niên biểu và thƣ mục tài liệu nghên
cứu tác giả, tác phẩm Nguyễn Minh châu.
Chỉ số phân loại: 800.3 NMC 2004
Số ĐKCB: TK.0064, TK.0063, TK.0062,
09. NGUYÊN HỒNG
Nguyên Hồng-về tác gia và tác phẩm/ Thạch Lam, Vũ Ngọc
Phan, Nguyễn Tuân... ; Hà Minh Đức, Hữu Nhuận giới thiệu, tuyển
chọn.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2003.- 391tr : ảnh; 24cm.
Thƣ mục: tr. 387-389
Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử và sự nghiệp sáng tác văn học của
nhà văn Nguyên Hồng. Phân tích một số tác phẩm tiêu biểu nhƣ
Sóng gầm, Cửa biển, ký... Hồi ức và kỷ niệm về nhà văn Nguyên
Hồng.
Chỉ số phân loại: 800.3 NH 2003
Số ĐKCB: TK.0067, TK.0066, TK.0065,
10. TRẦN TẾ XƢƠNG
Trần Tế Xƣơng về tác gia và tác phẩm/ Vũ Văn Sỹ, Đinh Minh
Hằng, Nguyễn Hữu Sơn: tuyển chọn, giới thiệu.- Tái bản lần thứ 1.H.: Giáo dục, 2003.- 568tr.; 24cm.
Tóm tắt: Là công trình nghiên cứu, khảo luận về con ngƣời, tác
phẩm của nhà thơ lớn Việt Nam lúc bấy giờ - Trần Tế Xƣơng.
Chỉ số phân loại: 807 TR121TX 2003
Số ĐKCB: TK.0071, TK.0070,
11. NGUYỄN KHẢI
Nguyễn Khải - về tác gia và tác phẩm/ Phan Cự Đệ, Nguyễn Văn
Hạnh, Chu Nga... ; Tuyển chọn, giới thiệu: Hà Công Tài, Phan
Diễm Phƣơng.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2004.- 463tr.: ảnh
chân dung; 24cm.
Tóm tắt: Tập hợp các bài nghiên cứu, phê bình của các nhà
nghiên cứu, nhà văn bàn về nội dung tƣ tƣởng, giá trị nghệ thuật
trong sáng tác của Nguyễn Khải từ những năm 60 của thế kỷ XX
đến nay, đặc biệt là phân tích các tác phẩm tiêu biểu gắn với từng
thời kỳ lịch sử của đất nƣớc nhƣ "Xung đột", " Mùa lạc" , "Ngƣời
trở về"... ngoài ra còn có danh mục tác phẩm và thƣ mục các bài
nghiên cứu về Nguyễn Khải.
Chỉ số phân loại: 800.3 NK 2004
Số ĐKCB: TK.0073, TK.0074, TK.0075,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
5
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
12. NAM CAO
Nam Cao những tác phẩm tiêu biểu trƣớc 1945/ Nam Cao ;
Phong Lê s.t, tuyển chọn, giới thiệu.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo
dục, 2003.- 327tr; 24cm.
Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm văn chƣơng tiêu biểu của nhà
văn Nam Cao giai đoạn trƣớc năm 1945.
Chỉ số phân loại: 800.3 NC 2003
Số ĐKCB: TK.0076, TK.0077, TK.0078, TK.0079, TK.0080,
13. NGUYỄN ÁI QUỐC - HỒ CHÍ MINH
Nguyễn Ái Quốc-Hồ Chí Minh những tác phẩm tiêu biểu (từ
1919-1945)/ Phong Lê, Trần Hữu Tá tuyển chọn, b.s.- Tái bản lần
thứ 2.- H.: Giáo dục, 2003.- 375tr; 24cm.
Tóm tắt: Gồm những bài viết đăng trên các báo ở Pháp, Nga,
Trung Quốc, Thái Lan, Việt Nam và các truyện kí truyện kể của
Nguyễn ái Quốc viết vào đầu nửa thế kỷ XX cùng những bài thơ ca
chữ Việt, chữ Hán và 21 bài của Ngục trung nhật kí đƣợc sắp xếp
theo trật tự thời gian.
Chỉ số phân loại: 800 NAQ 2003
Số ĐKCB: TK.0091, TK.0090, TK.0089,
14. PHAN BỘI CHÂU
Phan Bội Châu - về tác gia và tác phẩm.- H.: Giáo dục, 2003.456tr.: ảnh chân dung; 24cm.
Thƣ mục: tr. 443-451
Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp và toàn bộ hoạt động nói
chung của nhà yêu nƣớc vĩ đại Phan Bội Châu. Phân tích đánh giá
sự nghiệp sáng tác văn học của Phan Bội Châu và hồi ức về ông
của những nhà hoạt động cách mạng, nhà trí thức ở trong và ngoài
nƣớc..
Chỉ số phân loại: 800.3 PBC 2003
Số ĐKCB: TK.0094, TK.0093, TK.0092,
15. TÔ HOÀI
Tô Hoài - Những tác phẩm tiêu biểu trƣớc 1945/ Vân Thanh sƣu
tầm, tuyển chọn, giới thiệu.- H.: Giáo dục, 2003.- 386tr; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp viết văn và một số tác
phẩm tiêu biểu của nhà văn Tô Hoài.
Chỉ số phân loại: 800.3 TH 2003
Số ĐKCB: TK.0122, TK.0123,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
6
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
16. VŨ TRỌNG PHỤNG
Vũ Trọng Phụng, những tác phẩm tiêu biểu/ Trần Hữu Tá s.t,
tuyển chọn, giới thiệu.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo dục, 2003.293tr : tranh vẽ, ảnh; 24cm.
Thƣ mục: tr. 291-293
Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm tiêu biểu của nhà văn Vũ
Trọng Phụng.
Chỉ số phân loại: 800.3 VTP 2003
Số ĐKCB: TK.0124, TK.0125
17. NHẤT LINH
Văn chƣơng Tự lực văn đoàn. T.1: Nhất Linh - Thế Lữ - Tú
Mỡ/ Giới thiệu và tuyển chọn: Phan Trọng Thƣởng, Nguyễn Cừ.Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2001.- 1138tr; 24cm.
ĐTTS ghi: Viện Văn học. Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân
văn Quốc gia
Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm gồm truyện ngắn, tiểu thuyết,
thơ,.. của các tác giả Nhất Linh, Thế Lữ, Tú Mỡ trong Văn chƣơng
Tự Lực Văn Đoàn.
Chỉ số phân loại: 800.308 NL.T1 2001
Số ĐKCB: TK.0018, TK.0017,
18. KHÁI HƢNG
Văn chƣơng Tự lực văn đoàn. T.2: Khái Hƣng - Hoàng Đạo/
Giới thiệu và tuyển chọn: Phan Trọng Thƣởng, Nguyễn Văn Cừ.Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2001.- 1410tr; 24cm.
ĐTTS ghi: Viện Văn học. Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân
văn quốc gia.
Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm gồm truyện ngắn, tiểu thuyết,
thơ,.. của các tác giả Khái Hƣng, Hoàng Đạo trong Văn chƣơng Tự
Lực Văn Đoàn.
Chỉ số phân loại: 800.308 KH.T3 2001
Số ĐKCB: TK.0020, TK.0019,
19. PHAN TRỌNG THƢỞNG
Văn chƣơng Tự lực văn đoàn. T.3: Khái Hƣng - Nhất Linh Thạch Lam - Trần Tiêu - Xuân Diệu/ Giới thiệu và tuyển chọn:
Phan Trọng Thƣởng, Nguyễn Cừ.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục,
2001.- 975tr; 25cm.
ĐTTS ghi: Viện Văn học. Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân
văn Quốc gia.
Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm gồm truyện ngắn, tiểu thuyết,
thơ,.. của các tác giả Khái Hƣng, Nhất Linh, Thạch Lam, Trần Tiêu,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
7
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
Xuân Diệu trong Văn chƣơng Tự Lực Văn Đoàn.
Chỉ số phân loại: 800.308 KH.T3 2001
Số ĐKCB: TK.0022, TK.0021,
20. BÙI MẠNH NHỊ
Văn học Việt Nam. Văn học dân gian. Những tác phẩm chọn
lọc/ B.s: Bùi Mạnh Nhị (ch.b), Hồ Quốc Hùng, Nguyễn Thị Ngọc
Diệp.- Tái bản lần thứ 3.- H.: Giáo dục, 2002.- 491tr : ảnh; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu một số những tác phẩm văn học dân gian
chọn lọc bao gồm nhiều thể loại nhƣ: Thần thoại, truyền thuyết, sử
thi, truyện cổ tích, ngụ ngôn, truyện cƣời, tục ngữ, ca dao-dân ca,
chèo sân đình, tuồng cổ.
Chỉ số phân loại: 800.34 BMN.VH 2002
Số ĐKCB: TK.0072,
21. TỐ HỮU
Tố Hữu về tác gia và tác phẩm/ Phong Lan tuyển chọn và giới
thiệu.- H.: Giáo dục, 2003.- 920tr.; 24cm..
Tóm tắt: Giới thiệu về tiểu sử và tác phẩm thơ Tố Hữu. Các bài
nghiên cứu, phê bình về Tố Hữu của các nhà nghiên cứu, phê bình
trong và ngoài nƣớc.
Chỉ số phân loại: 800.1 TH 1999
Số ĐKCB: TK.0042, TK.0041, TK.0040,
22. NGUYỄN ĐĂNG MẠNH, NGUYỄN XUÂN LẠC
Giảng văn văn học Việt Nam/ Lê Bảo, Hà Minh Đức, Đỗ Kim
Hồi....- Tái bản lần thứ 9.- H.: Giáo dục, 2004.- 619tr.; 24cm.
Tóm tắt: Tập hợp các bài giảng văn, giảng thơ, giảng các tác
phẩm văn học trong chƣơng trình học phổ thông với 3 chủ đề:
Giảng văn học dân gian, văn học trung đại, văn học hiện đại.
Chỉ số phân loại: 801 LB.GV 2004
Số ĐKCB: TK.0050, TK.0049, TK.0048, TK.0047, TK.0046
23. CHẾ LAN VIÊN
Thơ Chế Lan Viên và những lời bình/ Mai Hƣơng; Thành Việt
tuyển chọn và biên soạn.- H.: Văn hoá Thông tin, 2003.- 450tr;
20cm.
Tóm tắt: Sách gồm 3 phần: Phần 1: Con đƣờng và tầm vóc thơ
Chế Lan Viên; Phần 2: NhÔng tập thơ - NhÔng chặng đƣờng thơ;
Phần 3: Đến với bài thơ hay của Chế Lan Viên.
Chỉ số phân loại: 801 TC 2003
Số ĐKCB: TK.1691,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
8
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
24. NGUYỄN CÔNG HOAN
Nguyễn Công Hoan cây bút hiện thực xuất sắc/ Vũ Thanh Việt,
Trúc Hà, Nhƣ Phong... ; Vũ Thanh Việt tuyển chọn, b.s.- Tái bản
có bổ sung.- H.: Văn hoá Thông tin, 2003.- 445tr.; 21cm.
Tóm tắt: Giới thiệu các bài viết của các nhà văn, nhà phê bình
văn học về chân dung phác thảo của nhà văn hiện thực Nguyễn
Công Hoan-bậc thầy truyện ngắn trào phúng, những thành công và
đóng góp của ông cho nền văn học hiện thực phê phán.
Chỉ số phân loại: 801 NCH 2003
Số ĐKCB: TK.0590, TK.0589,
25.NGUYỄN BÍNH
Nguyễn Bính về tác gia và tác phẩm/ Hà Minh Đức, Đoàn Đức
Phƣơng: Tuyển chọn và giới thiệu.- Tái bản lần thứ nhất.- H.: Giáo
dục, 2003.- 463tr.; 24cm..
Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm thơ của nhà thơ Nguyễn Bính
và những bài bình luận, phân tích nghệ thuật trong thơ Nguyễn
Bính.
Chỉ số phân loại: 801 NB 2003
Số ĐKCB: TK.1709, TK.1708, TK.1707,
26. XUÂN QUỲNH
Xuân Quỳnh thơ và đời/ Vân Long s.t., tuyển chọn.- H.: Văn hoá
Thông tin, 2004.- 271tr.; 19cm.
Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời quá trình sáng tác thơ của nhà
thơ Xuân Quỳnh.
Chỉ số phân loại: 807 XQ 2004
Số ĐKCB: TK.1686, TK.1685, TK.1684,
27. XUÂN DIỆU
Thơ Xuân Diệu và những lời bình/ Mã Giang Lân: Tuyển chọn
và biên soạn.- H.: Văn hóa Thông tin, 2003.- 374tr; 20cm.
Tóm tắt: Giới thiệu những bài phê bình bình luận thơ về thơ
Xuân Diệu.
Chỉ số phân loại: 807 MGL.TX 2003
Số ĐKCB: TK.1692
28. NGUYỄN DU
Truyện Kiều những lời bình/ Hoài Phƣơng tuyển chọn và biên
soạn.- H.: Văn hóa thông tin, 2005.- 610tr.; 21cm..
Tóm tắt: Những bài viết, công trình nghiên cứu , phê bình của
các thế hệ công chúng và của các nhà nghiên cứu phê bình trong và
ngoài nƣớc về truyện Kiều của tác giả nguyễn Du.
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
9
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
Chỉ số phân loại: 801 HP.TK 2005
Số ĐKCB: TK.2557, TK.2556,
29. TẢN ĐÀ.
Thơ Tản Đà/ Tản Đà.- Đồng nai: Nxb.Đồng nai, 2006.- 332tr.;
18cm.- (Thi ca Việt Nam chọn lọc).
Tóm tắt: Giới thiệu những tác phẩm thơ của nhà thơ Tản Đà.
Chỉ số phân loại: 800.1 TD 2006
Số ĐKCB: TK.2722, TK.2721, TK.2720,
30. THẾ LỮ
Tuyển tập Thế Lữ: Truyện ngắn - Tiểu luận, phê bình - Tin thơ Tin văn... vắn/ Song Kim, Nguyễn Mạnh Pha sƣu tầm và biên
soạn.- H.: Thanh niên, 2007.- 378tr: chân dung; 21cm.
Tóm tắt: Giới thiệu tuyển tập gồm truyện ngắn, tiểu luận, phê
bình,.. của nhà thơ Thế Lữ.
Chỉ số phân loại: 807 TL.TT 2007
Số ĐKCB: TK.2566, TK.2565, TK.2564,
31. HÀN MẶC TỬ
Hàn Mặc Tử tác phẩm và lời bình/ Hàn Mặc Tử; Tuyển chọn:
Tôn Thảo Miên.- Hà Nội: Văn học, 2007.- 283tr.; 24cm.
Văn học hiện đại Việt Nam
Tóm tắt: Giới thiệu những tác phẩm thơ của nhà thơ Hàn Mặc Tử
và những bài bình của các nhà phê bình, bình luận văn học.
Chỉ số phân loại: 807 HM 2007
Số ĐKCB: TK.2545, TK.2544, TK.2543,
32. ĐÀO VŨ
Tuyển tập truyện và ký/ Đào Vũ.- H.: Nxb. Hội nhà văn, 2003.1280tr.; 21cm.
Tóm tắt: Tuyển tập tuyển thuyết của nhà văn Đào Vũ.
Chỉ số phân loại: 800 DV.TT 2003
Số ĐKCB: TK.0549, TK.0550,
33. MÃ GIANG LÂN
Thơ hiện đại Việt Nam những lời bình/ Mã Giang Lân.- H.:
Giáo dục, 2003.- 200tr; 21cm.
Tóm tắt: Bình luận về thơ hiện đại Việt Nam
Chỉ số phân loại: 801 MGL.TH 2003
Số ĐKCB: TK.1157, TK.1158,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
10
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
34. DƢƠNG QUẢNG HÀM
Việt Nam văn học sử yếu/ Dƣơng Quảng Hàm.- Tp. Hồ Chí
Minh: Nxb. Trẻ, 2005.- 688tr.: bảng; 24cm.
Tóm tắt: Nghiên cứu lịch sử văn học Việt Nam với các thể loại
từ 1898-1946: văn chƣơng bình dân, ảnh hƣởng của nƣớc Tàu, các
thể văn, vấn đề ngôn ngữ văn tự, thơ văn thời kỳ Lý Trần (TK 1114), thời kỳ Lê Mạc (TK 15-16), thời kỳ Nam Bắc phân tranh (TK
17-18), thời kỳ cận kim (TK 19).
Chỉ số phân loại: 801 DQH.VN 2005
Số ĐKCB: TK.2551, TK.2550,
35. XUÂN DIỆU
Bình luận các nhà thơ cổ điển Việt Nam/ Xuân Diệu.- TP. Hồ
Chí Minh: Nxb Trẻ, 2006.- 688tr.; 19cm..
Tóm tắt: Những bài bình luận về các nhà thơ cổ điển Việt nam.
Chỉ số phân loại: 801 XD.BL 2006
Số ĐKCB: TK.2554, TK.2553, TK.2552
Phần thứ hai: Hệ thống câu hỏi và các dạng bài tập trắc
nghiệm, bài làm văn chọn lọc cấp THCS.
36. TRẦN VĂN SÁU
Những bài văn mẫu 6: Những bài văn hay THCS/ Trần Văn Sáu
b.s.- Đồng Nai: Nxb. Đồng Nai, 2003.- 142tr; 21cm.
Tóm tắt: Tuyển chọn những bài văn mẫu lớp 6.
Chỉ số phân loại: 807 6TVS.NB 2003
Số ĐKCB: TK.0677, TK.0676, TK.0675, TK.0674
37. CAO BÍCH XUÂN
Các dạng bài tập làm văn và cảm thụ thơ văn lớp 6/ Cao Bích
Xuân.- Tái bản lần thứ 15.- H.: Giáo dục, 2017.- 155tr.: tranh vẽ;
24cm.
ISBN: 9786040021502
Tóm tắt: Giới thiệu một số dạng bài tập làm văn và bài cảm thụ
thơ văn lớp 6.
Chỉ số phân loại: 807 6CBX.CD 2017
Số ĐKCB: TKQ.0771,
38. TRƢƠNG DĨNH
Học tốt ngữ văn 6: Chƣơng trình mới. T.1/ Trƣơng Dĩnh.- Tái
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
11
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
bản lần thứ 3.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh,
2003.- 179tr.; 21cm.
Tóm tắt: Gồm đọc hiểu từng chủ điểm trong sách giáo khoa,
củng cố và bổ sung vốn từ ngữ tiếng Việt: tập đọc câu chuyện, đọc
- hiểu bài văn, thí dụ về tóm tắt, chính tả, từ ngữ....
Chỉ số phân loại: 807 6TD.H1 2003
Số ĐKCB: TK.1566, TK.1565, TK.1564, TK.1563, TK.1562,
TKQ.0366,
39. LÊ THỊ MỸ TRINH
Những bài văn mẫu 9: Biên soạn theo chƣơng trình mới của Bộ
Giáo dục & Đào tạo/ Lê Thị Mỹ Trinh, Trần Lê Hân, Nguyễn Ly
Na, Nguyễn Thị Hƣơng Trầm.- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc
Gia Tp. Hồ Chí Minh, 2009.- 181tr.; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu các bài văn mẫu lớp 9.
Chỉ số phân loại: 807 9LLT.NB 2009
Số ĐKCB: TK.2962, TK.2963,
40. HOÀNG THỊ THU HIỀN
Hƣỡng dẫn học và làm bài - làm văn ngữ văn 9. T.1/ Hoàng
Thị Thu Hiền, Lê Hoàng Tâm, Lê Hoàng Anh Thông.- H.: Đại học
Sƣ phạm, 2007.- 239tr.: bảng; 24cm.
Tóm tắt: Hƣớng dẫn học và làm bài làm văn trong chƣơng trình
Ngữ văn lớp 9.
Chỉ số phân loại: 807 9HTH.H1 2007
Số ĐKCB: TK.1813, TK.1812, TK.1811, TK.1810, TK.1809,
41. HOÀNG THỊ THU HIỀN
Hƣớng dẫn học và làm bài - làm văn ngữ văn 9. T.2/ Hoàng
Thị Thu Hiền, Lê Hoàng Tâm, Lê Hoàng Anh Thông.- Tái bản lần
3.- H.: Đại học Sƣ phạm, 2014.- 231tr.; 24cm.
Tóm tắt: Hƣớng dẫn học và làm bài làm văn trong chƣơng trình
Ngữ văn lớp 9.
Chỉ số phân loại: 807 9HTH.H2 2014
Số ĐKCB: TK.3149,
42. NGUYỄN ĐỨC HÙNG
Kiến thức cơ bản và 300 câu trắc nghiệm ngữ văn 9/ Nguyễn
Đức Hùng.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.- 175tr.; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu một số kiến thức cơ bản và câu hỏi trắc
nghiệm trong chƣơng trình Ngữ văn lớp 9.
Chỉ số phân loại: 807 9NDH.KT 2007
Số ĐKCB: TK.1827, TK.1826, TK.1825, TK.1824, TK.1828,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
12
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
43. NGUYỄN ĐỨC HÙNG
Các đề thi tuyển sinh môn Văn vào lớp 10 và những chủ đề
thƣờng gặp/ Nguyễn Đức Hùng, Đỗ Bảo Thuý.- In lần thứ 2, có
sửa chữa và bổ sung.- H.: Đại học quốc gia, 2007.- 134tr.; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu một số đề thi tuyển sinh môn Văn vào lớp 10.
Chỉ số phân loại: 807 9NDH.CD 2007
Số ĐKCB: TK.1829,
44. HUỲNH THỊ THU BA
Kiến thức - kĩ năng cơ bản tập làm văn trung học cơ sở/
Huỳnh Thị Thu Ba.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2007.- 207tr.;
24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu một số kiến thữ- kỹ năng cơ bản môn Ngữ
văn trong chƣơng trình THCS.
Chỉ số phân loại: 807 9HTB.KT 2007
Số ĐKCB: TK.2086, TK.2085, TK.2084,
45. ĐỖ NGỌC THỐNG
Luyện tập và kiểm tra ngữ văn trung học cơ sở/ B.s.: Đỗ
Ngọc Thống (ch.b.), Phạm Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Hồng Vân.Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo dục, 2007.- 263tr.; 24cm.
Tóm tắt: Tóm tắt kiến thức, giới thiệu bài tập giúp rèn luyện học
và kiểm tra môn Ngữ văn THCS.
Chỉ số phân loại: 807 DNT.LT 2007
Số ĐKCB: TK.2088, TK.2087, TK.1831,
46. TRẦN ĐÌNH CHUNG
Hệ thống câu hỏi đọc - hiểu văn bản ngữ văn 8: Sách tham dự
Cuộc thi viết sách bài tập và sách tham khảo của Bộ Giáo dục và
Đào tạo/ Trần Đình Chung.- Tái bản lần 3.- H.: Giáo dục, 2007.204tr.; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu hệ thống câu hỏi đọc - hiểu văn bản Ngữ
văn lớp 8.
Chỉ số phân loại: 807 8TDC.HT 2007
Số ĐKCB: TK.2119, TK.2118, TK.2117, TK.2116, TK.2115,
47. NGUYỄN HÒA BÌNH
Giải bài tập ngữ văn 8/ Nguyễn Hoà Bình, Phạm Thu Hằng.Tái bản lần thứ 3.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí
Minh, 2012.- 215tr.; 24cm.
Tóm tắt: Hƣớng dẫn giải bài tập môn Ngữ văn lớp 8 và những
kiến thức cơ bản.
Chỉ số phân loại: 807 8NHB.GB 2012
Số ĐKCB: TKQ.0846,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
13
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
48. LƢU ĐỨC HẠNH
Em tự đánh giá kiến thức ngữ văn 7. T.2/ B.s.: Lƣu Đức Hạnh
(ch.b.), Lƣu Thị Tuyết Hiên, Phạm Thị Hằng.- Tái bản lần thứ 2.H.: Giáo dục, 2007.- 67tr.; 24cm.
Tóm tắt: Tóm tắt kiến thức và những bài tập cơ bản trong môn
Ngữ văn lớp 7.
Chỉ số phân loại: 807 7LDH.E2 2007
Số ĐKCB: TK.2282, TK.2281, TK.2280, TK.2279,
49. NGUYỄN XUÂN LẠC
Cẩm nang ngữ văn 7: Kiến thức cơ bản. Ngắn gọn dễ hiểu.
Luyện tập nâng cao/ Nguyễn Xuân Lạc, Bùi Tất Tƣơm.- H.: Giáo
dục, 2006.- 159tr.; 18cm.
Tóm tắt: Giới thiệu kiến thức cơ bản và phƣơng pháp học và làm
văn trong môn Ngữ văn lớp 7.
Chỉ số phân loại: 807 7NXL.CN 2006
Số ĐKCB: TK.2290, TK.2289
50. NGUYỄN THỊ MAI HOA
Một số kiến thức - kĩ năng và bài tập nâng cao ngữ văn 7:
Sách tham dự Cuộc thi viết sách bài tập và sách tham khảo của Bộ
Giáo dục và Đào tạo/ Nguyễn Thị Mai Hoa, Đinh Chí Sáng.- Tái
bản lần thứ 4.- H.: Giáo dục, 2007.- 263tr.; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu một số kiến thức, kỹ năng và bài tập nâng
cao môn Ngữ văn lớp 7.
Chỉ số phân loại: 807 7NMH.MS 2007
Số ĐKCB: TK.2288, TK.2287, TK.2286, TK.2285, TK.2284,
51. NGUYỄN THỊ KIM DUNG
Chuyên đề bồi dƣỡng ngữ văn 6: Biên soạn theo chƣơng trình
mới. T.1/ Nguyễn Thị Kim Dung, Nguyễn Cao Đạt, Lê Phƣơng
Liên.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2002.- 175tr.:
bảng; 21cm.
Tóm tắt: Giới thiệu một số chuyên đề bồi dƣỡng môn Ngữ văn
lớp 6.
Chỉ số phân loại: 807 6NKD.C1 2002
Số ĐKCB: TK.0649, TK.0648, TK.0646, TK.0645, TK.0647,
52. NGUYỄN THỊ KIM DUNG
Chuyên đề bồi dƣỡng ngữ văn THCS- Ngữ Văn 6: Biên soạn
theo chƣơng trình mới. T.2/ Nguyễn Thị Kim Dung, Nguyễn Cao
Đạt, Lê Phƣơng Liên.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh,
2003.- 216tr.; 21cm.
Tóm tắt: Giới thiệu một số chuyên đề bồi dƣỡng môn Ngữ văn
lớp 6.
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
14
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
Chỉ số phân loại: 807 6NKD.CD 2003
Số ĐKCB: TK.0650, TK.0654, TK.0653, TK.0652, TK.0651,
53. NGUYỄN TRÍ
Sổ tay kiến thức ngữ văn 6/ B.s: Nguyễn Trí (Ch.b) , Nguyễn
Trọng Hoàn.- H.: Giáo dục, 2003.- 200tr.; 18cm.
Tóm tắt: Giới thiệu kiến thức môn Ngữ văn lớp 6.
Chỉ số phân loại: 807 6NT.ST 2003
Số ĐKCB: TK.1488, TK.1487, TK.1486,
54. TẠ ĐỨC HIỀN
Tuyển chọn 153 bài văn hay 7: Dùng để tự đọc và tự học vƣơn lên
học khá học giỏi/ B.s., tuyển chọn, giới thiệu: Tạ Đức Hiền (ch.b.),
Nguyễn Ngọc Hà, Thái Thành Vinh....- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học
Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2008.- 276tr.; 24cm.
Tóm tắt: Tập hợp những bài làm văn tiêu biểu trong chƣơng trình
Ngữ văn lớp 7.
Chỉ số phân loại: 807 7TC 2008
Số ĐKCB: TKQ.0389,
55. TRẦN VĂN SÁU
Những bài văn hay 8/ Trần Văn Sáu.- H.: Thanh niên, 2004.221tr; 21cm.
Tóm tắt: Giới thiệu những bài văn hay trong chƣơng trình Ngữ
văn lớp 8.
Chỉ số phân loại: 807 8TVS.NB 2004
Số ĐKCB: TK.0770, TK.0771, TK.0772, TK.0773, TK.0774,
Phần thứ ba: Các tác phẩm văn học chọn lọc
56. TẠ ĐỨC HIỀN
Bình luận văn chƣơng: văn học trong nhà trƣờng/ Tạ Đức Hiền...
tuyển chọn.- In lần thứ 4 có chỉnh lý.- Hà Nội: ĐH Sƣ phạm, 2006.602tr.; 21cm.
Tóm tắt: Bình luận đối thoại văn chƣơng qua đó chủ yếu khắc
họa 1 số chân dung các nhà văn, nhà thơ đƣơng đại Việt Nam. Với
lối viết cảm xúc,ấn tƣợng,mới mẻ, độc đáo, tác phẩm gây tiếng
vang..
Chỉ số phân loại: 801 BL 2006
Số ĐKCB: TK.2549, TK.2548, TK.2547,
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
15
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
57. NHẤT LINH
Đôi bạn - Nắng thu/ Nhất Linh.- T.p Hồ Chí Minh: Văn Nghệ,
1999.- 287 tr.; 19 cm..
Tóm tắt: Giới thiệu tác phẩm của nhà văn Nhất Linh.
Chỉ số phân loại: 800.33 NL 1999
Số ĐKCB: TK.1385, TK.1386,
58. TẠ HỒNG TRUNG
Ngôi sao băng hiu quạnh: Tập truyện ngắn/ Tạ Hồng Trung tuyển
dịch và giới thiệu.- H.: Nxb. Hội nhà văn, 2004.- 407tr; 19cm.
Chỉ số phân loại: 800.32 THT.NS 2004
Số ĐKCB: TK.1302, TK.1301,
59. NAM CAO
Chí Phèo: Truyện ngắn chọn lọc/ Nam Cao.- H.: Văn học,
2001.- 252tr; 19cm.
Tóm tắt: Tác phẩm văn học đặc sắc của nhà văn Nam Cao.
Chỉ số phân loại: 800.32 NC 2001
Số ĐKCB: TK.1294, TK.1293
60. PHÙNG QUÁN
Tuổi thơ dữ dội/ Phùng Quán.- H.: Kim Đồng, 2004.- 847tr.;
20cm.
Tóm tắt: Tiểu thuyết viết về tuổi thơ thời “chống giặc” của nhà
văn Phùng Quán.
Chỉ số phân loại: 800.3 PQ.TT 2004
Số ĐKCB: TK.1764
61. VĂN LÊ
Cao hơn bầu trời: Tiểu thuyết/ Văn Lê.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb.
Trẻ, 2004.- 359tr.; 20cm.
Tóm tắt: Tiểu thuyết của nhà văn Văn Lê.
Chỉ số phân loại: 800.3 VL 2004
Số ĐKCB: TK.1000, TK.0999, TK.1001
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
16
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
Năm học: 2023-2024
62. VÕ QUẢNG
Quê nội: Tác phẩm chọn lọc dành cho thiếu nhi/ Võ Quảng.- Hà
Nội: Kim Đồng, 2005.- 351tr.; 21cm.- (Tủ sách Vàng. Tác phẩm
chọn lọc dành cho thiếu nhi)
Tóm tắt: Tác phẩm văn học „Quê Nội” của nhà văn Võ Quảng.
Chỉ số phân loại: 800.32 VQ.QN 2005
Số ĐKCB: GD.0105, GD.0104, GD.0103, GD.0102, GD.0101,
63. HÀ ÂN
Tuyển tập truyện viết cho thiếu nhi từ sau Cách mạng Tháng
Tám/ Hà Ân, Văn Biển, Vũ Cao.. ; Phong Thu tuyển chọn và viết
lời bình.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Giáo dục, 2003.- 451tr; 24cm.
Tóm tắt: Giới thiệu tuyển tập truyện viết cho thiếu nhi từ sau
cách mạng tháng Tám.
Chỉ số phân loại: 800.32 HA.TT 2003
Số ĐKCB: TK.0096, TK.0095,
64. TÔN THẢO MIÊN
Số đỏ tác phẩm và lời bình/ Tôn Thảo Miên: Tuyển chọn.- H.:
Văn học, 2007.- 283tr; 24cm..- (Văn học hiện đại Việt Nam).
Tóm tắt: Giới thiệu tác phẩm Số đỏ của Vũ Trọng Phụng và
những lời bình về tác phẩm này.
Chỉ số phân loại: 807 SD 2007
Số ĐKCB: TK.2536, TK.2535, TK.2534,
65. TUẤN THÀNH- VŨ NGUYỄN
Tắt đèn - Tác phẩm và lời bình/ Tuấn Thành, Vũ Nguyễn tuyển
chọn.- H.: Văn học, 2007.- 215tr; 24cm.- (Văn học hiện đại Việt
Nam)
Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử thân thế sự nhiệp của nhà báo, nhà
văn, nhà văn hóa Ngô Tất Tố và tác phẩm "Tắt đèn" của Ông, cùng
các lời bình về tác phẩm.
Chỉ số phân loại: 807 TD 2007
Số ĐKCB: TK.2539, TK.2538, TK.2537,
BẢNG KÊ TÊN TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC NGHIÊN CỨU
THƢ MỤC CHUYÊN ĐỀ “MỘT SỐ TÀI LIỆU VĂN HỌC”
(Chữ ghi bên cạnh là số thứ tự của đơn vị thƣ mục có liên quan đến tác giả đó.
Xem thƣ mục).
Tên tác giả
Số thứ tự
Stt
(nhà soạn sách)
biểu ghi thƣ mục
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
17
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
Năm học: 2023-2024
BÙI MẠNH NHỊ
CAO BÍCH XUÂN
CHẾ LAN VIÊN
DƢƠNG QUẢNG HÀM
ĐÀO VŨ
ĐỖ NGỌC THỐNG
HÀ ÂN
HÀN MẶC TỬ
HOÀNG THỊ THU HIỀN
HUỲNH THỊ THU BA
KHÁI HƢNG
LÊ THỊ MỸ TRINH
LƢU ĐỨC HẠNH
MÃ GIANG LÂN
NAM CAO
NGÔ TẤT TỐ
NGUYÊN HỒNG
NGUYỄN ÁI QUỐC
NGUYỄN BÍNH
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
NGUYỄN CÔNG HOAN
NGUYỄN DU
NGUYỄN ĐĂNG MẠNH
NGUYỄN ĐỨC HÙNG
NGUYỄN HÒA BÌNH
NGUYỄN HUY TƢỞNG
NGUYỄN KHẢI
NGUYỄN MINH CHÂU
NGUYỄN THỊ KIM DUNG
NGUYỄN THỊ MAI HOA
NGUYỄN TRÃI
NGUYỄN TRÍ
NGUYỄN XUÂN LẠC
NHẤT LINH
PHAN BỘI CHÂU
PHAN TRỌNG THƢỞNG
PHÙNG QUÁN
TẠ ĐỨC HIỀN
TẠ HỒNG TRUNG
TẢN ĐÀ
TÔN THẢO MIÊN
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
20
37
23
34
31
45
63
32
40, 41
44
18
39
48
33
12, 59
06
09
13
25
04
24
28
22
42,43
47
05
11
08
51,52
50
01, 02, 03
53
49
17, 57
14
19
60
54, 56
58
29
64
18
Lê Thị Thẩm
Thƣ viện THCS Ngô Mây
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
Năm học: 2023-2024
TỐ HỮU
TÔ HOÀI
THẾ LỮ
THẠCH LAM
TRẦN ĐÌNH CHUNG
TRẦN TẾ XƢƠNG
TRẦN VĂN SÁU
TUẤN THÀNH
TRƢƠNG DĨNH
VĂN LÊ
VÕ QUẢNG
VŨ TRỌNG PHỤNG
XUÂN DIỆU
XUÂN QUỲNH
21
15
30
07
46
10
36, 55
65
38
61
62
16
27, 35
26
Thƣ viện trƣờng THCS Ngô Mây trân trọng giới thiệu thƣ mục chuyên đề “Một số
tài liệu văn học trong nhà trƣờng phổ thông” đến quý thầy cô và các em học sinh.
Hiệu trƣởng
Quy Nhơn, ngày 12 tháng 10 năm 2023
Ngƣời biên soạn
Nguyễn Thị Thanh Hà
TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”
Lê Thị Thẩm
19
Lê Thị Thẩm
 





