DANH NGÔN HAY

Theo tâm lý học, giữ im lặng không có nghĩa là bạn không có gì để nói, mà là bạn cho rằng họ chưa sẵn sàng để nghe suy nghĩ của bạn. - Khuyết Danh

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BẢN TIN HÔM NAY

    Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z6522676591609_b3e220003660ce9886025cb13cd6e2c4.jpg Z6522677129001_17bd516d35a011319452a82197a3aa73.jpg Z6522677286602_b13ed08e2998a1b6aa9910ee881109d7.jpg Z6525839992969_6faa64b79d12133b30a6be09333c5fe5.jpg Z6522677277438_440ab32a671b5e99abb2b9aed75d5c32.jpg Z6522676894451_54bbe0164d862e9e7964e7c2cf8d3bfb.jpg Z6522666617591_24680573b313b2baec1c521b4c60396a.jpg Z6522666570038_2168275e97cf6625d777fac458ce428a.jpg Z6522666545919_91e1eedd56a040b4859d86787b11d179.jpg Z6522666535329_72be407fee4a8d60558e6d779134523c.jpg Z6522666523051_d64865c4feada596bab0d1461be81b4a.jpg Z6522666394947_7045ae98392b026ee38c2bebf4fdf07f.jpg Z6522666404399_cea6f503563075330893134b01a1c8ef.jpg Z6522666410186_de8ccd7cd52da73b72a027e645127e36.jpg Z6522666432361_108e04e8938d2911413f6c50550fa418.jpg Z6399458934835_e3020adc140a1d52f3ff1d736da89bb6.jpg Z6170081214203_5d91029c28dcd8e5fbdb451d75abc93a.jpg HS_dang_tim_doc_sach_tai_kho_mo.jpg HS_dang_tim_doc_sach_tai_kho_mo_3.jpg HS_dang_tim_doc_sach_tai_kho_mo_1.jpg

    SÁCH ĐIỆN TỬ - SÁCH BÁC HỒ

    LIÊN KẾT LIÊN THƯ VIỆN

    💕💕 Bước vào thư viện, ta không chỉ chạm vào những trang sách mà còn chạm vào tâm hồn của những vĩ nhân vĩ đại nhất💕💕

    Ý nghĩa của sách trong cuộc sống

    Thư mục chuyên đề Văn học trong nhà trường

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Thẩm
    Ngày gửi: 09h:12' 21-02-2024
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    Năm học: 2023-2024

    1

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    Thƣ mục chuyên đề:

    “MỘT SỐ TÀI LIỆU VĂN HỌC TRONG NHÀ TRƢỜNG”
    LỜI NÓI ĐẦU
    Văn học là một môn học chính yếu trong nhà trƣờng phổ thông, dạy và học văn
    giúp rèn luyện nhân cách, đạo đức con ngƣời hoàn thiện. Khơi lên trong mỗi ngƣời tình
    yêu cuộc sống, cảm nhận vẻ đẹp tâm hồn và cảnh vật qua từng tác phẩm văn chƣơng đặc
    sắc hay những câu chuyện cổ tích nhân văn.., rèn luyện cho cách viết, cách cảm và sự
    giao tiếp, hƣớng đến những giá trị chân - thiện - mĩ. Việc cung cấp những tài liệu, những
    thông tin về đề tài này rất cần thiết trong việc nghiên cứu, học tập và tham khảo của giáo
    viên và học sinh. Với số lƣợng sách tham khảo văn học khá tốt, nội dung phong phú, hình
    thức tài liệu đa dạng hiện có tại thƣ viện nhà trƣờng.
    Nhằm tạo điều kiện cho giáo viên và học sinh thuận tiện hơn trong việc tìm và lựa
    chọn tài liệu phục vụ cho việc dạy và học, Thƣ viện trƣờng THCS Ngô Mây biên soạn
    tập thƣ mục chuyên đề "Một số tài liệu Văn học trong nhà trƣờng phổ thông”. Mặc dù đã
    có nhiều cố gắng trong quá trình biên soạn thƣ mục, nhƣng chắc chắn không tránh khỏi
    thiếu sót, rất mong quý thầy cô và các em học sinh (bạn đọc) góp ý để lần biên soạn sau
    đƣợc hoàn chỉnh hơn. Xin trân trọng cảm ơn!
    I.
    CƠ CẤU THƢ MỤC: GỒM 3 PHẦN
    Phần thứ nhất: Giới thiệu lịch sử văn học Việt Nam. Tác gia và tác phẩm.
    Phần thứ hai: Hệ thống câu hỏi và các dạng bài tập trắc nghiệm, bài làm văn chọn
    lọc cấp THCS.
    Phần thứ ba: Các tác phẩm văn học chọn lọc
    II.
    SẮP XẾP CHUNG:
    a. Các đơn vị thƣ mục có tham khảo xếp theo thứ tự thời gian.
    b. Các đơn vị thƣ mục đƣợc đánh số thống nhất từ 01 đến số cuối cùng.
    c. Các đơn vị thƣ mục có tham khảo lẫn nhau.
    Trƣờng hợp những đơn vị thƣ mục cùng một nhan đề và cùng một nội dung nhƣng
    ở trong tài liệu khác nhau thì đều có ghi chú thứ tự của các nhan đề để tiện tham khảo.
    III. SẮP XẾP TRONG TỪNG PHẦN:
    A. Phần thứ nhất: Sắp xếp theo tên tác phẩm
    1. Phần có niên đại đặt trƣớc, phần không niên đại đặt sau.
    2. Cùng một niên đại, sắp xếp theo thứ tự A, B, C,.. tên tác phẩm.
    B. Phần thứ 2 và 3: Theo họ, tên tác giả hoặc theo đơn vị soạn sách hoặc theo tên
    tác phẩm (nếu tác phẩm không đề tên tác giả hay đơn vị soạn sách).
    1. Họ, tên, bút hiệu tác giả (cả ngƣời trong nƣớc lẫn ngƣời ngoài nƣớc) xếp theo
    trật tự vần chữ cái của chữ bắt đầu của họ hoặc bút hiệu tên đơn vị soạn sách hoặc tên tác
    phẩm cũng sắp xếp theo trật tự vần chữ cái của chữ bắt đầu những tên ấy.
    2. Trƣờng hợp một số tên ngƣời, tên tác phẩm đƣợc lặp đi lặp lại nhiều lần có thể
    sử dụng lối viết tắt.

    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    2

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    NỘI DUNG THƢ MỤC
    Phần thứ nhất: Giới thiệu một số tài liệu văn học sử Việt Nam.
    Các tác gia và tác phẩm.
    01. NGUYỄN TRÃI
    Nguyễn Trãi toàn tập tân biên. T.1.- In lần thứ 2.- H.: Văn học,
    2001.- 809tr.; 24cm..
    Chỉ số phân loại: 800 NT.T1 2001
    Tóm tắt: Tài liệu là tập hợp tất cả những công trình sáng tác của
    nhà văn hóa lớn nhất Việt Nam thời xƣa - Nguyễn Trãi.
    Số ĐKCB: TK.0103, TK.0104,
    02. NGUYỄN TRÃI
    Nguyễn Trãi toàn tập tân biên. T.2.- H.: Văn học, 2001.591tr.; 24cm..
    Tóm tắt: Tài liệu là tập hợp tất cả những công trình sáng tác của
    nhà văn hóa lớn nhất Việt Nam thời xƣa - Nguyễn Trãi.
    Chỉ số phân loại: 800 NT.T2 2001
    Số ĐKCB: TK.0105, TK.0106,

    03. NGUYỄN TRÃI
    Nguyễn Trãi toàn tập tân biên. T.3.- H.: Văn học, 2001.1307tr.; 24cm..
    Tóm tắt: Tài liệu là tập hợp tất cả những công trình sáng tác của
    nhà văn hóa lớn nhất Việt Nam thời xƣa - Nguyễn Trãi.
    Chỉ số phân loại: 800 NT.T3 2001
    Số ĐKCB: TK.0107, TK.0108,

    04.NGUYỄN BỈNH KHIÊM
    Nguyễn Bỉnh Khiêm - về tác gia và tác phẩm/ Phan Huy Lê,
    Trần Quốc Vƣợng, Ngô Đăng Lợi... ; Tuyển chọn, giới thiệu: Trần
    Thị Băng Thanh, Vũ Thanh.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo dục,
    2003.- 691tr.: ảnh chân dung; 24cm.
    Thƣ mục: tr. 669-683
    ISBN: 8934980753347
    Tóm tắt: Nghiên cứu về niên biểu, văn nghiệp, tƣ tƣởng và nhân
    cách, những thành tựu trong thơ văn chữ Hán, chữ Nôm của danh
    nhân Nguyễn Bỉnh Khiêm..
    Chỉ số phân loại: 800 NBK 2003
    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    3

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    Số ĐKCB: TK.0045, TK.0044, TK.0043,
    05. NGUYỄN HUY TƢỞNG
    Nguyễn Huy Tƣởng - Về tác gia và tác phẩm/ Bích Thu, Tôn
    Thảo Miên tuyển chọn và giới thiệu.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo
    dục, 2003.- 703tr; 24cm.
    Thƣ mục: tr. 683-697
    Tóm tắt: Những hồi ức về cuộc đời và sự nghiệp sáng tác văn
    học của nhà văn Nguyễn Huy Tƣởng do các nhà văn, nhà thơ, nhà
    viết kịch... viết.
    Chỉ số phân loại: 800.3 NHT 2003
    Số ĐKCB: TK.0051, TK.0052, TK.0053,
    06. NGÔ TẤT TỐ
    Ngô Tất Tố về tác gia và tác phẩm/ Tuyển chọn và giới thiệu:
    Mai Hƣơng, Tôn Phƣơng Lan.- Tái bản lần thứ nhất, có sửa chữa.Hà Nội: Giáo dục, 2001.- 595tr.: Ảnh chân dung; 24cm..
    Tóm tắt: Tập hợp những bài nghiên cứu, phê bình cùng những
    hồi ức, kỷ niệm của bạn bè đồng nghiệp, ngƣời thân về sự nghiệp
    văn chƣơng và cuộc đời Ngô Tất Tố..
    Chỉ số phân loại: 800.3 NTT 2001
    Số ĐKCB: TK.0056, TK.0055, TK.0054,
    07. THẠCH LAM
    Thạch Lam - Về tác gia và tác phẩm/ Vũ Ngọc Phan, Nguyễn
    Tuân, Dƣơng Nghiễm Mậu...- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục,
    2003.- 492tr; 24cm.
    Thƣ mục: tr. 481-487
    Tóm tắt: Tập hợp những bài phê bình, nghiên cứu về cuộc đời
    và đánh giá khái quát sự nghiệp văn chƣơng của nhà văn Thạch
    Lam.
    Chỉ số phân loại: 800.3 TL 2003
    Số ĐKCB: TK.0061, TK.0060, TK.0059, TK.0058, TK.0057,
    08. NGUYỄN MINH CHÂU
    Nguyễn Minh Châu - về tác gia và tác phẩm/ Nguyễn Trọng
    Hoàn (giới thiệu, tuyển chọn), Nguyễn Đăng Mạnh, Trần Hữu
    Tá....- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2004.- 483tr.: ảnh chân
    dung; 24cm.
    Thƣ mục: tr. 469
    Tóm tắt: Sơ lƣợc tiểu sử và danh mục tác phẩm của nhà văn
    Nguyễn Minh Châu. Giới thệu hơn 50 bài viết nghiên cứu phê bình
    về giá trị nội dung, nghệ thuật của các tác phẩm văn học tiêu biểu
    trong sự nghiệp sáng tác của ông nhƣ "Dấu chân ngƣời lính", "Miền
    cháy", "Cỏ lau"... ngoài ra còn các bài viết, hồi ức về cuộc đời và
    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    4

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    văn nghiệp Nguyễn Minh Châu, niên biểu và thƣ mục tài liệu nghên
    cứu tác giả, tác phẩm Nguyễn Minh châu.
    Chỉ số phân loại: 800.3 NMC 2004
    Số ĐKCB: TK.0064, TK.0063, TK.0062,
    09. NGUYÊN HỒNG
    Nguyên Hồng-về tác gia và tác phẩm/ Thạch Lam, Vũ Ngọc
    Phan, Nguyễn Tuân... ; Hà Minh Đức, Hữu Nhuận giới thiệu, tuyển
    chọn.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2003.- 391tr : ảnh; 24cm.
    Thƣ mục: tr. 387-389
    Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử và sự nghiệp sáng tác văn học của
    nhà văn Nguyên Hồng. Phân tích một số tác phẩm tiêu biểu nhƣ
    Sóng gầm, Cửa biển, ký... Hồi ức và kỷ niệm về nhà văn Nguyên
    Hồng.
    Chỉ số phân loại: 800.3 NH 2003
    Số ĐKCB: TK.0067, TK.0066, TK.0065,
    10. TRẦN TẾ XƢƠNG
    Trần Tế Xƣơng về tác gia và tác phẩm/ Vũ Văn Sỹ, Đinh Minh
    Hằng, Nguyễn Hữu Sơn: tuyển chọn, giới thiệu.- Tái bản lần thứ 1.H.: Giáo dục, 2003.- 568tr.; 24cm.
    Tóm tắt: Là công trình nghiên cứu, khảo luận về con ngƣời, tác
    phẩm của nhà thơ lớn Việt Nam lúc bấy giờ - Trần Tế Xƣơng.
    Chỉ số phân loại: 807 TR121TX 2003
    Số ĐKCB: TK.0071, TK.0070,
    11. NGUYỄN KHẢI
    Nguyễn Khải - về tác gia và tác phẩm/ Phan Cự Đệ, Nguyễn Văn
    Hạnh, Chu Nga... ; Tuyển chọn, giới thiệu: Hà Công Tài, Phan
    Diễm Phƣơng.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2004.- 463tr.: ảnh
    chân dung; 24cm.
    Tóm tắt: Tập hợp các bài nghiên cứu, phê bình của các nhà
    nghiên cứu, nhà văn bàn về nội dung tƣ tƣởng, giá trị nghệ thuật
    trong sáng tác của Nguyễn Khải từ những năm 60 của thế kỷ XX
    đến nay, đặc biệt là phân tích các tác phẩm tiêu biểu gắn với từng
    thời kỳ lịch sử của đất nƣớc nhƣ "Xung đột", " Mùa lạc" , "Ngƣời
    trở về"... ngoài ra còn có danh mục tác phẩm và thƣ mục các bài
    nghiên cứu về Nguyễn Khải.
    Chỉ số phân loại: 800.3 NK 2004
    Số ĐKCB: TK.0073, TK.0074, TK.0075,

    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    5

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    12. NAM CAO
    Nam Cao những tác phẩm tiêu biểu trƣớc 1945/ Nam Cao ;
    Phong Lê s.t, tuyển chọn, giới thiệu.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo
    dục, 2003.- 327tr; 24cm.
    Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm văn chƣơng tiêu biểu của nhà
    văn Nam Cao giai đoạn trƣớc năm 1945.
    Chỉ số phân loại: 800.3 NC 2003
    Số ĐKCB: TK.0076, TK.0077, TK.0078, TK.0079, TK.0080,
    13. NGUYỄN ÁI QUỐC - HỒ CHÍ MINH
    Nguyễn Ái Quốc-Hồ Chí Minh những tác phẩm tiêu biểu (từ
    1919-1945)/ Phong Lê, Trần Hữu Tá tuyển chọn, b.s.- Tái bản lần
    thứ 2.- H.: Giáo dục, 2003.- 375tr; 24cm.
    Tóm tắt: Gồm những bài viết đăng trên các báo ở Pháp, Nga,
    Trung Quốc, Thái Lan, Việt Nam và các truyện kí truyện kể của
    Nguyễn ái Quốc viết vào đầu nửa thế kỷ XX cùng những bài thơ ca
    chữ Việt, chữ Hán và 21 bài của Ngục trung nhật kí đƣợc sắp xếp
    theo trật tự thời gian.
    Chỉ số phân loại: 800 NAQ 2003
    Số ĐKCB: TK.0091, TK.0090, TK.0089,
    14. PHAN BỘI CHÂU
    Phan Bội Châu - về tác gia và tác phẩm.- H.: Giáo dục, 2003.456tr.: ảnh chân dung; 24cm.
    Thƣ mục: tr. 443-451
    Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp và toàn bộ hoạt động nói
    chung của nhà yêu nƣớc vĩ đại Phan Bội Châu. Phân tích đánh giá
    sự nghiệp sáng tác văn học của Phan Bội Châu và hồi ức về ông
    của những nhà hoạt động cách mạng, nhà trí thức ở trong và ngoài
    nƣớc..
    Chỉ số phân loại: 800.3 PBC 2003
    Số ĐKCB: TK.0094, TK.0093, TK.0092,
    15. TÔ HOÀI
    Tô Hoài - Những tác phẩm tiêu biểu trƣớc 1945/ Vân Thanh sƣu
    tầm, tuyển chọn, giới thiệu.- H.: Giáo dục, 2003.- 386tr; 24cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp viết văn và một số tác
    phẩm tiêu biểu của nhà văn Tô Hoài.
    Chỉ số phân loại: 800.3 TH 2003
    Số ĐKCB: TK.0122, TK.0123,

    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    6

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    16. VŨ TRỌNG PHỤNG
    Vũ Trọng Phụng, những tác phẩm tiêu biểu/ Trần Hữu Tá s.t,
    tuyển chọn, giới thiệu.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo dục, 2003.293tr : tranh vẽ, ảnh; 24cm.
    Thƣ mục: tr. 291-293
    Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm tiêu biểu của nhà văn Vũ
    Trọng Phụng.
    Chỉ số phân loại: 800.3 VTP 2003
    Số ĐKCB: TK.0124, TK.0125
    17. NHẤT LINH
    Văn chƣơng Tự lực văn đoàn. T.1: Nhất Linh - Thế Lữ - Tú
    Mỡ/ Giới thiệu và tuyển chọn: Phan Trọng Thƣởng, Nguyễn Cừ.Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2001.- 1138tr; 24cm.
    ĐTTS ghi: Viện Văn học. Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân
    văn Quốc gia
    Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm gồm truyện ngắn, tiểu thuyết,
    thơ,.. của các tác giả Nhất Linh, Thế Lữ, Tú Mỡ trong Văn chƣơng
    Tự Lực Văn Đoàn.
    Chỉ số phân loại: 800.308 NL.T1 2001
    Số ĐKCB: TK.0018, TK.0017,
    18. KHÁI HƢNG
    Văn chƣơng Tự lực văn đoàn. T.2: Khái Hƣng - Hoàng Đạo/
    Giới thiệu và tuyển chọn: Phan Trọng Thƣởng, Nguyễn Văn Cừ.Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2001.- 1410tr; 24cm.
    ĐTTS ghi: Viện Văn học. Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân
    văn quốc gia.
    Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm gồm truyện ngắn, tiểu thuyết,
    thơ,.. của các tác giả Khái Hƣng, Hoàng Đạo trong Văn chƣơng Tự
    Lực Văn Đoàn.
    Chỉ số phân loại: 800.308 KH.T3 2001
    Số ĐKCB: TK.0020, TK.0019,
    19. PHAN TRỌNG THƢỞNG
    Văn chƣơng Tự lực văn đoàn. T.3: Khái Hƣng - Nhất Linh Thạch Lam - Trần Tiêu - Xuân Diệu/ Giới thiệu và tuyển chọn:
    Phan Trọng Thƣởng, Nguyễn Cừ.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục,
    2001.- 975tr; 25cm.
    ĐTTS ghi: Viện Văn học. Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân
    văn Quốc gia.
    Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm gồm truyện ngắn, tiểu thuyết,
    thơ,.. của các tác giả Khái Hƣng, Nhất Linh, Thạch Lam, Trần Tiêu,
    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    7

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    Xuân Diệu trong Văn chƣơng Tự Lực Văn Đoàn.
    Chỉ số phân loại: 800.308 KH.T3 2001
    Số ĐKCB: TK.0022, TK.0021,
    20. BÙI MẠNH NHỊ
    Văn học Việt Nam. Văn học dân gian. Những tác phẩm chọn
    lọc/ B.s: Bùi Mạnh Nhị (ch.b), Hồ Quốc Hùng, Nguyễn Thị Ngọc
    Diệp.- Tái bản lần thứ 3.- H.: Giáo dục, 2002.- 491tr : ảnh; 24cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu một số những tác phẩm văn học dân gian
    chọn lọc bao gồm nhiều thể loại nhƣ: Thần thoại, truyền thuyết, sử
    thi, truyện cổ tích, ngụ ngôn, truyện cƣời, tục ngữ, ca dao-dân ca,
    chèo sân đình, tuồng cổ.
    Chỉ số phân loại: 800.34 BMN.VH 2002
    Số ĐKCB: TK.0072,
    21. TỐ HỮU
    Tố Hữu về tác gia và tác phẩm/ Phong Lan tuyển chọn và giới
    thiệu.- H.: Giáo dục, 2003.- 920tr.; 24cm..
    Tóm tắt: Giới thiệu về tiểu sử và tác phẩm thơ Tố Hữu. Các bài
    nghiên cứu, phê bình về Tố Hữu của các nhà nghiên cứu, phê bình
    trong và ngoài nƣớc.
    Chỉ số phân loại: 800.1 TH 1999
    Số ĐKCB: TK.0042, TK.0041, TK.0040,
    22. NGUYỄN ĐĂNG MẠNH, NGUYỄN XUÂN LẠC
    Giảng văn văn học Việt Nam/ Lê Bảo, Hà Minh Đức, Đỗ Kim
    Hồi....- Tái bản lần thứ 9.- H.: Giáo dục, 2004.- 619tr.; 24cm.
    Tóm tắt: Tập hợp các bài giảng văn, giảng thơ, giảng các tác
    phẩm văn học trong chƣơng trình học phổ thông với 3 chủ đề:
    Giảng văn học dân gian, văn học trung đại, văn học hiện đại.
    Chỉ số phân loại: 801 LB.GV 2004
    Số ĐKCB: TK.0050, TK.0049, TK.0048, TK.0047, TK.0046
    23. CHẾ LAN VIÊN
    Thơ Chế Lan Viên và những lời bình/ Mai Hƣơng; Thành Việt
    tuyển chọn và biên soạn.- H.: Văn hoá Thông tin, 2003.- 450tr;
    20cm.
    Tóm tắt: Sách gồm 3 phần: Phần 1: Con đƣờng và tầm vóc thơ
    Chế Lan Viên; Phần 2: NhÔng tập thơ - NhÔng chặng đƣờng thơ;
    Phần 3: Đến với bài thơ hay của Chế Lan Viên.
    Chỉ số phân loại: 801 TC 2003
    Số ĐKCB: TK.1691,
    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    8

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    24. NGUYỄN CÔNG HOAN
    Nguyễn Công Hoan cây bút hiện thực xuất sắc/ Vũ Thanh Việt,
    Trúc Hà, Nhƣ Phong... ; Vũ Thanh Việt tuyển chọn, b.s.- Tái bản
    có bổ sung.- H.: Văn hoá Thông tin, 2003.- 445tr.; 21cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu các bài viết của các nhà văn, nhà phê bình
    văn học về chân dung phác thảo của nhà văn hiện thực Nguyễn
    Công Hoan-bậc thầy truyện ngắn trào phúng, những thành công và
    đóng góp của ông cho nền văn học hiện thực phê phán.
    Chỉ số phân loại: 801 NCH 2003
    Số ĐKCB: TK.0590, TK.0589,
    25.NGUYỄN BÍNH
    Nguyễn Bính về tác gia và tác phẩm/ Hà Minh Đức, Đoàn Đức
    Phƣơng: Tuyển chọn và giới thiệu.- Tái bản lần thứ nhất.- H.: Giáo
    dục, 2003.- 463tr.; 24cm..
    Tóm tắt: Tập hợp những tác phẩm thơ của nhà thơ Nguyễn Bính
    và những bài bình luận, phân tích nghệ thuật trong thơ Nguyễn
    Bính.
    Chỉ số phân loại: 801 NB 2003
    Số ĐKCB: TK.1709, TK.1708, TK.1707,
    26. XUÂN QUỲNH
    Xuân Quỳnh thơ và đời/ Vân Long s.t., tuyển chọn.- H.: Văn hoá
    Thông tin, 2004.- 271tr.; 19cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời quá trình sáng tác thơ của nhà
    thơ Xuân Quỳnh.
    Chỉ số phân loại: 807 XQ 2004
    Số ĐKCB: TK.1686, TK.1685, TK.1684,
    27. XUÂN DIỆU
    Thơ Xuân Diệu và những lời bình/ Mã Giang Lân: Tuyển chọn
    và biên soạn.- H.: Văn hóa Thông tin, 2003.- 374tr; 20cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu những bài phê bình bình luận thơ về thơ
    Xuân Diệu.
    Chỉ số phân loại: 807 MGL.TX 2003
    Số ĐKCB: TK.1692
    28. NGUYỄN DU
    Truyện Kiều những lời bình/ Hoài Phƣơng tuyển chọn và biên
    soạn.- H.: Văn hóa thông tin, 2005.- 610tr.; 21cm..
    Tóm tắt: Những bài viết, công trình nghiên cứu , phê bình của
    các thế hệ công chúng và của các nhà nghiên cứu phê bình trong và
    ngoài nƣớc về truyện Kiều của tác giả nguyễn Du.
    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    9

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    Chỉ số phân loại: 801 HP.TK 2005
    Số ĐKCB: TK.2557, TK.2556,
    29. TẢN ĐÀ.
    Thơ Tản Đà/ Tản Đà.- Đồng nai: Nxb.Đồng nai, 2006.- 332tr.;
    18cm.- (Thi ca Việt Nam chọn lọc).
    Tóm tắt: Giới thiệu những tác phẩm thơ của nhà thơ Tản Đà.
    Chỉ số phân loại: 800.1 TD 2006
    Số ĐKCB: TK.2722, TK.2721, TK.2720,
    30. THẾ LỮ
    Tuyển tập Thế Lữ: Truyện ngắn - Tiểu luận, phê bình - Tin thơ Tin văn... vắn/ Song Kim, Nguyễn Mạnh Pha sƣu tầm và biên
    soạn.- H.: Thanh niên, 2007.- 378tr: chân dung; 21cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu tuyển tập gồm truyện ngắn, tiểu luận, phê
    bình,.. của nhà thơ Thế Lữ.
    Chỉ số phân loại: 807 TL.TT 2007
    Số ĐKCB: TK.2566, TK.2565, TK.2564,
    31. HÀN MẶC TỬ
    Hàn Mặc Tử tác phẩm và lời bình/ Hàn Mặc Tử; Tuyển chọn:
    Tôn Thảo Miên.- Hà Nội: Văn học, 2007.- 283tr.; 24cm.
    Văn học hiện đại Việt Nam
    Tóm tắt: Giới thiệu những tác phẩm thơ của nhà thơ Hàn Mặc Tử
    và những bài bình của các nhà phê bình, bình luận văn học.
    Chỉ số phân loại: 807 HM 2007
    Số ĐKCB: TK.2545, TK.2544, TK.2543,
    32. ĐÀO VŨ
    Tuyển tập truyện và ký/ Đào Vũ.- H.: Nxb. Hội nhà văn, 2003.1280tr.; 21cm.
    Tóm tắt: Tuyển tập tuyển thuyết của nhà văn Đào Vũ.
    Chỉ số phân loại: 800 DV.TT 2003
    Số ĐKCB: TK.0549, TK.0550,
    33. MÃ GIANG LÂN
    Thơ hiện đại Việt Nam những lời bình/ Mã Giang Lân.- H.:
    Giáo dục, 2003.- 200tr; 21cm.
    Tóm tắt: Bình luận về thơ hiện đại Việt Nam
    Chỉ số phân loại: 801 MGL.TH 2003
    Số ĐKCB: TK.1157, TK.1158,
    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    10

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    34. DƢƠNG QUẢNG HÀM
    Việt Nam văn học sử yếu/ Dƣơng Quảng Hàm.- Tp. Hồ Chí
    Minh: Nxb. Trẻ, 2005.- 688tr.: bảng; 24cm.
    Tóm tắt: Nghiên cứu lịch sử văn học Việt Nam với các thể loại
    từ 1898-1946: văn chƣơng bình dân, ảnh hƣởng của nƣớc Tàu, các
    thể văn, vấn đề ngôn ngữ văn tự, thơ văn thời kỳ Lý Trần (TK 1114), thời kỳ Lê Mạc (TK 15-16), thời kỳ Nam Bắc phân tranh (TK
    17-18), thời kỳ cận kim (TK 19).
    Chỉ số phân loại: 801 DQH.VN 2005
    Số ĐKCB: TK.2551, TK.2550,
    35. XUÂN DIỆU
    Bình luận các nhà thơ cổ điển Việt Nam/ Xuân Diệu.- TP. Hồ
    Chí Minh: Nxb Trẻ, 2006.- 688tr.; 19cm..
    Tóm tắt: Những bài bình luận về các nhà thơ cổ điển Việt nam.
    Chỉ số phân loại: 801 XD.BL 2006
    Số ĐKCB: TK.2554, TK.2553, TK.2552
    Phần thứ hai: Hệ thống câu hỏi và các dạng bài tập trắc
    nghiệm, bài làm văn chọn lọc cấp THCS.
    36. TRẦN VĂN SÁU
    Những bài văn mẫu 6: Những bài văn hay THCS/ Trần Văn Sáu
    b.s.- Đồng Nai: Nxb. Đồng Nai, 2003.- 142tr; 21cm.
    Tóm tắt: Tuyển chọn những bài văn mẫu lớp 6.
    Chỉ số phân loại: 807 6TVS.NB 2003
    Số ĐKCB: TK.0677, TK.0676, TK.0675, TK.0674

    37. CAO BÍCH XUÂN
    Các dạng bài tập làm văn và cảm thụ thơ văn lớp 6/ Cao Bích
    Xuân.- Tái bản lần thứ 15.- H.: Giáo dục, 2017.- 155tr.: tranh vẽ;
    24cm.
    ISBN: 9786040021502
    Tóm tắt: Giới thiệu một số dạng bài tập làm văn và bài cảm thụ
    thơ văn lớp 6.
    Chỉ số phân loại: 807 6CBX.CD 2017
    Số ĐKCB: TKQ.0771,
    38. TRƢƠNG DĨNH
    Học tốt ngữ văn 6: Chƣơng trình mới. T.1/ Trƣơng Dĩnh.- Tái
    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    11

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    bản lần thứ 3.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh,
    2003.- 179tr.; 21cm.
    Tóm tắt: Gồm đọc hiểu từng chủ điểm trong sách giáo khoa,
    củng cố và bổ sung vốn từ ngữ tiếng Việt: tập đọc câu chuyện, đọc
    - hiểu bài văn, thí dụ về tóm tắt, chính tả, từ ngữ....
    Chỉ số phân loại: 807 6TD.H1 2003
    Số ĐKCB: TK.1566, TK.1565, TK.1564, TK.1563, TK.1562,
    TKQ.0366,
    39. LÊ THỊ MỸ TRINH
    Những bài văn mẫu 9: Biên soạn theo chƣơng trình mới của Bộ
    Giáo dục & Đào tạo/ Lê Thị Mỹ Trinh, Trần Lê Hân, Nguyễn Ly
    Na, Nguyễn Thị Hƣơng Trầm.- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc
    Gia Tp. Hồ Chí Minh, 2009.- 181tr.; 24cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu các bài văn mẫu lớp 9.
    Chỉ số phân loại: 807 9LLT.NB 2009
    Số ĐKCB: TK.2962, TK.2963,
    40. HOÀNG THỊ THU HIỀN
    Hƣỡng dẫn học và làm bài - làm văn ngữ văn 9. T.1/ Hoàng
    Thị Thu Hiền, Lê Hoàng Tâm, Lê Hoàng Anh Thông.- H.: Đại học
    Sƣ phạm, 2007.- 239tr.: bảng; 24cm.
    Tóm tắt: Hƣớng dẫn học và làm bài làm văn trong chƣơng trình
    Ngữ văn lớp 9.
    Chỉ số phân loại: 807 9HTH.H1 2007
    Số ĐKCB: TK.1813, TK.1812, TK.1811, TK.1810, TK.1809,
    41. HOÀNG THỊ THU HIỀN
    Hƣớng dẫn học và làm bài - làm văn ngữ văn 9. T.2/ Hoàng
    Thị Thu Hiền, Lê Hoàng Tâm, Lê Hoàng Anh Thông.- Tái bản lần
    3.- H.: Đại học Sƣ phạm, 2014.- 231tr.; 24cm.
    Tóm tắt: Hƣớng dẫn học và làm bài làm văn trong chƣơng trình
    Ngữ văn lớp 9.
    Chỉ số phân loại: 807 9HTH.H2 2014
    Số ĐKCB: TK.3149,
    42. NGUYỄN ĐỨC HÙNG
    Kiến thức cơ bản và 300 câu trắc nghiệm ngữ văn 9/ Nguyễn
    Đức Hùng.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.- 175tr.; 24cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu một số kiến thức cơ bản và câu hỏi trắc
    nghiệm trong chƣơng trình Ngữ văn lớp 9.
    Chỉ số phân loại: 807 9NDH.KT 2007
    Số ĐKCB: TK.1827, TK.1826, TK.1825, TK.1824, TK.1828,
    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    12

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    43. NGUYỄN ĐỨC HÙNG
    Các đề thi tuyển sinh môn Văn vào lớp 10 và những chủ đề
    thƣờng gặp/ Nguyễn Đức Hùng, Đỗ Bảo Thuý.- In lần thứ 2, có
    sửa chữa và bổ sung.- H.: Đại học quốc gia, 2007.- 134tr.; 24cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu một số đề thi tuyển sinh môn Văn vào lớp 10.
    Chỉ số phân loại: 807 9NDH.CD 2007
    Số ĐKCB: TK.1829,
    44. HUỲNH THỊ THU BA
    Kiến thức - kĩ năng cơ bản tập làm văn trung học cơ sở/
    Huỳnh Thị Thu Ba.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2007.- 207tr.;
    24cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu một số kiến thữ- kỹ năng cơ bản môn Ngữ
    văn trong chƣơng trình THCS.
    Chỉ số phân loại: 807 9HTB.KT 2007
    Số ĐKCB: TK.2086, TK.2085, TK.2084,
    45. ĐỖ NGỌC THỐNG
    Luyện tập và kiểm tra ngữ văn trung học cơ sở/ B.s.: Đỗ
    Ngọc Thống (ch.b.), Phạm Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Hồng Vân.Tái bản lần thứ 2.- H.: Giáo dục, 2007.- 263tr.; 24cm.
    Tóm tắt: Tóm tắt kiến thức, giới thiệu bài tập giúp rèn luyện học
    và kiểm tra môn Ngữ văn THCS.
    Chỉ số phân loại: 807 DNT.LT 2007
    Số ĐKCB: TK.2088, TK.2087, TK.1831,
    46. TRẦN ĐÌNH CHUNG
    Hệ thống câu hỏi đọc - hiểu văn bản ngữ văn 8: Sách tham dự
    Cuộc thi viết sách bài tập và sách tham khảo của Bộ Giáo dục và
    Đào tạo/ Trần Đình Chung.- Tái bản lần 3.- H.: Giáo dục, 2007.204tr.; 24cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu hệ thống câu hỏi đọc - hiểu văn bản Ngữ
    văn lớp 8.
    Chỉ số phân loại: 807 8TDC.HT 2007
    Số ĐKCB: TK.2119, TK.2118, TK.2117, TK.2116, TK.2115,
    47. NGUYỄN HÒA BÌNH
    Giải bài tập ngữ văn 8/ Nguyễn Hoà Bình, Phạm Thu Hằng.Tái bản lần thứ 3.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí
    Minh, 2012.- 215tr.; 24cm.
    Tóm tắt: Hƣớng dẫn giải bài tập môn Ngữ văn lớp 8 và những
    kiến thức cơ bản.
    Chỉ số phân loại: 807 8NHB.GB 2012
    Số ĐKCB: TKQ.0846,
    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    13

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    48. LƢU ĐỨC HẠNH
    Em tự đánh giá kiến thức ngữ văn 7. T.2/ B.s.: Lƣu Đức Hạnh
    (ch.b.), Lƣu Thị Tuyết Hiên, Phạm Thị Hằng.- Tái bản lần thứ 2.H.: Giáo dục, 2007.- 67tr.; 24cm.
    Tóm tắt: Tóm tắt kiến thức và những bài tập cơ bản trong môn
    Ngữ văn lớp 7.
    Chỉ số phân loại: 807 7LDH.E2 2007
    Số ĐKCB: TK.2282, TK.2281, TK.2280, TK.2279,
    49. NGUYỄN XUÂN LẠC
    Cẩm nang ngữ văn 7: Kiến thức cơ bản. Ngắn gọn dễ hiểu.
    Luyện tập nâng cao/ Nguyễn Xuân Lạc, Bùi Tất Tƣơm.- H.: Giáo
    dục, 2006.- 159tr.; 18cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu kiến thức cơ bản và phƣơng pháp học và làm
    văn trong môn Ngữ văn lớp 7.
    Chỉ số phân loại: 807 7NXL.CN 2006
    Số ĐKCB: TK.2290, TK.2289
    50. NGUYỄN THỊ MAI HOA
    Một số kiến thức - kĩ năng và bài tập nâng cao ngữ văn 7:
    Sách tham dự Cuộc thi viết sách bài tập và sách tham khảo của Bộ
    Giáo dục và Đào tạo/ Nguyễn Thị Mai Hoa, Đinh Chí Sáng.- Tái
    bản lần thứ 4.- H.: Giáo dục, 2007.- 263tr.; 24cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu một số kiến thức, kỹ năng và bài tập nâng
    cao môn Ngữ văn lớp 7.
    Chỉ số phân loại: 807 7NMH.MS 2007
    Số ĐKCB: TK.2288, TK.2287, TK.2286, TK.2285, TK.2284,
    51. NGUYỄN THỊ KIM DUNG
    Chuyên đề bồi dƣỡng ngữ văn 6: Biên soạn theo chƣơng trình
    mới. T.1/ Nguyễn Thị Kim Dung, Nguyễn Cao Đạt, Lê Phƣơng
    Liên.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2002.- 175tr.:
    bảng; 21cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu một số chuyên đề bồi dƣỡng môn Ngữ văn
    lớp 6.
    Chỉ số phân loại: 807 6NKD.C1 2002
    Số ĐKCB: TK.0649, TK.0648, TK.0646, TK.0645, TK.0647,
    52. NGUYỄN THỊ KIM DUNG
    Chuyên đề bồi dƣỡng ngữ văn THCS- Ngữ Văn 6: Biên soạn
    theo chƣơng trình mới. T.2/ Nguyễn Thị Kim Dung, Nguyễn Cao
    Đạt, Lê Phƣơng Liên.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh,
    2003.- 216tr.; 21cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu một số chuyên đề bồi dƣỡng môn Ngữ văn
    lớp 6.
    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    14

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    Chỉ số phân loại: 807 6NKD.CD 2003
    Số ĐKCB: TK.0650, TK.0654, TK.0653, TK.0652, TK.0651,
    53. NGUYỄN TRÍ
    Sổ tay kiến thức ngữ văn 6/ B.s: Nguyễn Trí (Ch.b) , Nguyễn
    Trọng Hoàn.- H.: Giáo dục, 2003.- 200tr.; 18cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu kiến thức môn Ngữ văn lớp 6.
    Chỉ số phân loại: 807 6NT.ST 2003
    Số ĐKCB: TK.1488, TK.1487, TK.1486,

    54. TẠ ĐỨC HIỀN
    Tuyển chọn 153 bài văn hay 7: Dùng để tự đọc và tự học vƣơn lên
    học khá học giỏi/ B.s., tuyển chọn, giới thiệu: Tạ Đức Hiền (ch.b.),
    Nguyễn Ngọc Hà, Thái Thành Vinh....- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học
    Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2008.- 276tr.; 24cm.
    Tóm tắt: Tập hợp những bài làm văn tiêu biểu trong chƣơng trình
    Ngữ văn lớp 7.
    Chỉ số phân loại: 807 7TC 2008
    Số ĐKCB: TKQ.0389,
    55. TRẦN VĂN SÁU
    Những bài văn hay 8/ Trần Văn Sáu.- H.: Thanh niên, 2004.221tr; 21cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu những bài văn hay trong chƣơng trình Ngữ
    văn lớp 8.
    Chỉ số phân loại: 807 8TVS.NB 2004
    Số ĐKCB: TK.0770, TK.0771, TK.0772, TK.0773, TK.0774,
    Phần thứ ba: Các tác phẩm văn học chọn lọc
    56. TẠ ĐỨC HIỀN
    Bình luận văn chƣơng: văn học trong nhà trƣờng/ Tạ Đức Hiền...
    tuyển chọn.- In lần thứ 4 có chỉnh lý.- Hà Nội: ĐH Sƣ phạm, 2006.602tr.; 21cm.
    Tóm tắt: Bình luận đối thoại văn chƣơng qua đó chủ yếu khắc
    họa 1 số chân dung các nhà văn, nhà thơ đƣơng đại Việt Nam. Với
    lối viết cảm xúc,ấn tƣợng,mới mẻ, độc đáo, tác phẩm gây tiếng
    vang..
    Chỉ số phân loại: 801 BL 2006
    Số ĐKCB: TK.2549, TK.2548, TK.2547,

    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    15

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    57. NHẤT LINH
    Đôi bạn - Nắng thu/ Nhất Linh.- T.p Hồ Chí Minh: Văn Nghệ,
    1999.- 287 tr.; 19 cm..
    Tóm tắt: Giới thiệu tác phẩm của nhà văn Nhất Linh.
    Chỉ số phân loại: 800.33 NL 1999
    Số ĐKCB: TK.1385, TK.1386,

    58. TẠ HỒNG TRUNG
    Ngôi sao băng hiu quạnh: Tập truyện ngắn/ Tạ Hồng Trung tuyển
    dịch và giới thiệu.- H.: Nxb. Hội nhà văn, 2004.- 407tr; 19cm.
    Chỉ số phân loại: 800.32 THT.NS 2004
    Số ĐKCB: TK.1302, TK.1301,

    59. NAM CAO
    Chí Phèo: Truyện ngắn chọn lọc/ Nam Cao.- H.: Văn học,
    2001.- 252tr; 19cm.
    Tóm tắt: Tác phẩm văn học đặc sắc của nhà văn Nam Cao.
    Chỉ số phân loại: 800.32 NC 2001
    Số ĐKCB: TK.1294, TK.1293

    60. PHÙNG QUÁN
    Tuổi thơ dữ dội/ Phùng Quán.- H.: Kim Đồng, 2004.- 847tr.;
    20cm.
    Tóm tắt: Tiểu thuyết viết về tuổi thơ thời “chống giặc” của nhà
    văn Phùng Quán.
    Chỉ số phân loại: 800.3 PQ.TT 2004
    Số ĐKCB: TK.1764
    61. VĂN LÊ
    Cao hơn bầu trời: Tiểu thuyết/ Văn Lê.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb.
    Trẻ, 2004.- 359tr.; 20cm.
    Tóm tắt: Tiểu thuyết của nhà văn Văn Lê.
    Chỉ số phân loại: 800.3 VL 2004
    Số ĐKCB: TK.1000, TK.0999, TK.1001
    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    16

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    Năm học: 2023-2024

    62. VÕ QUẢNG
    Quê nội: Tác phẩm chọn lọc dành cho thiếu nhi/ Võ Quảng.- Hà
    Nội: Kim Đồng, 2005.- 351tr.; 21cm.- (Tủ sách Vàng. Tác phẩm
    chọn lọc dành cho thiếu nhi)
    Tóm tắt: Tác phẩm văn học „Quê Nội” của nhà văn Võ Quảng.
    Chỉ số phân loại: 800.32 VQ.QN 2005
    Số ĐKCB: GD.0105, GD.0104, GD.0103, GD.0102, GD.0101,
    63. HÀ ÂN
    Tuyển tập truyện viết cho thiếu nhi từ sau Cách mạng Tháng
    Tám/ Hà Ân, Văn Biển, Vũ Cao.. ; Phong Thu tuyển chọn và viết
    lời bình.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Giáo dục, 2003.- 451tr; 24cm.
    Tóm tắt: Giới thiệu tuyển tập truyện viết cho thiếu nhi từ sau
    cách mạng tháng Tám.
    Chỉ số phân loại: 800.32 HA.TT 2003
    Số ĐKCB: TK.0096, TK.0095,
    64. TÔN THẢO MIÊN
    Số đỏ tác phẩm và lời bình/ Tôn Thảo Miên: Tuyển chọn.- H.:
    Văn học, 2007.- 283tr; 24cm..- (Văn học hiện đại Việt Nam).
    Tóm tắt: Giới thiệu tác phẩm Số đỏ của Vũ Trọng Phụng và
    những lời bình về tác phẩm này.
    Chỉ số phân loại: 807 SD 2007
    Số ĐKCB: TK.2536, TK.2535, TK.2534,
    65. TUẤN THÀNH- VŨ NGUYỄN
    Tắt đèn - Tác phẩm và lời bình/ Tuấn Thành, Vũ Nguyễn tuyển
    chọn.- H.: Văn học, 2007.- 215tr; 24cm.- (Văn học hiện đại Việt
    Nam)
    Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử thân thế sự nhiệp của nhà báo, nhà
    văn, nhà văn hóa Ngô Tất Tố và tác phẩm "Tắt đèn" của Ông, cùng
    các lời bình về tác phẩm.
    Chỉ số phân loại: 807 TD 2007
    Số ĐKCB: TK.2539, TK.2538, TK.2537,
    BẢNG KÊ TÊN TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC NGHIÊN CỨU
    THƢ MỤC CHUYÊN ĐỀ “MỘT SỐ TÀI LIỆU VĂN HỌC”
    (Chữ ghi bên cạnh là số thứ tự của đơn vị thƣ mục có liên quan đến tác giả đó.
    Xem thƣ mục).
    Tên tác giả
    Số thứ tự
    Stt
    (nhà soạn sách)
    biểu ghi thƣ mục
    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    17

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    33
    34
    35
    36
    37
    38
    39
    40
    41

    Năm học: 2023-2024

    BÙI MẠNH NHỊ
    CAO BÍCH XUÂN
    CHẾ LAN VIÊN
    DƢƠNG QUẢNG HÀM
    ĐÀO VŨ
    ĐỖ NGỌC THỐNG
    HÀ ÂN
    HÀN MẶC TỬ
    HOÀNG THỊ THU HIỀN
    HUỲNH THỊ THU BA
    KHÁI HƢNG
    LÊ THỊ MỸ TRINH
    LƢU ĐỨC HẠNH
    MÃ GIANG LÂN
    NAM CAO
    NGÔ TẤT TỐ
    NGUYÊN HỒNG
    NGUYỄN ÁI QUỐC
    NGUYỄN BÍNH
    NGUYỄN BỈNH KHIÊM
    NGUYỄN CÔNG HOAN
    NGUYỄN DU
    NGUYỄN ĐĂNG MẠNH
    NGUYỄN ĐỨC HÙNG
    NGUYỄN HÒA BÌNH
    NGUYỄN HUY TƢỞNG
    NGUYỄN KHẢI
    NGUYỄN MINH CHÂU
    NGUYỄN THỊ KIM DUNG
    NGUYỄN THỊ MAI HOA
    NGUYỄN TRÃI
    NGUYỄN TRÍ
    NGUYỄN XUÂN LẠC
    NHẤT LINH
    PHAN BỘI CHÂU
    PHAN TRỌNG THƢỞNG
    PHÙNG QUÁN
    TẠ ĐỨC HIỀN
    TẠ HỒNG TRUNG
    TẢN ĐÀ
    TÔN THẢO MIÊN

    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    20
    37
    23
    34
    31
    45
    63
    32
    40, 41
    44
    18
    39
    48
    33
    12, 59
    06
    09
    13
    25
    04
    24
    28
    22
    42,43
    47
    05
    11
    08
    51,52
    50
    01, 02, 03
    53
    49
    17, 57
    14
    19
    60
    54, 56
    58
    29
    64
    18

    Lê Thị Thẩm

    Thƣ viện THCS Ngô Mây

    42
    43
    44
    45
    46
    47
    48
    49
    50
    51
    52
    53
    54
    55

    Năm học: 2023-2024

    TỐ HỮU
    TÔ HOÀI
    THẾ LỮ
    THẠCH LAM
    TRẦN ĐÌNH CHUNG
    TRẦN TẾ XƢƠNG
    TRẦN VĂN SÁU
    TUẤN THÀNH
    TRƢƠNG DĨNH
    VĂN LÊ
    VÕ QUẢNG
    VŨ TRỌNG PHỤNG
    XUÂN DIỆU
    XUÂN QUỲNH

    21
    15
    30
    07
    46
    10
    36, 55
    65
    38
    61
    62
    16
    27, 35
    26

    Thƣ viện trƣờng THCS Ngô Mây trân trọng giới thiệu thƣ mục chuyên đề “Một số
    tài liệu văn học trong nhà trƣờng phổ thông” đến quý thầy cô và các em học sinh.
    Hiệu trƣởng

    Quy Nhơn, ngày 12 tháng 10 năm 2023
    Ngƣời biên soạn

    Nguyễn Thị Thanh Hà

    TMCĐ: “Một số tài liệu văn học”

    Lê Thị Thẩm

    19

    Lê Thị Thẩm
     
    Gửi ý kiến

    KÍNH CHÀO QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ GHÉ TƯỜNG WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY!

    Những quyển sách làm say mê ta đến tận tủy, chúng nói chuyện với ta, cho ta những lời khuyên và liên kết với ta bởi một tình thân thật sống động và nhịp nhàng.